D
Dicread
HomeDictionaryEepiphany

epiphany

sự giác ngộ / Lễ Hiển Linh
Danh từ
Số nhiều: epiphanies

epiphany mô tmt khonh khc bng tnh, khi mt người đột ngt thu hiu mt stht sâu sc hoc tìm ra gii pháp cho mt vn đề hóc búa mà trước đó hkhông thnhìn ra. Đim mu cht ca tnày là tính cht "đột ngt" và "mang tính trc giác", ging như mt tia sáng lóe lên trong tâm trí. Skhác bit vsc thái Trong khi realization thường chvic nhn ra mt điu gì đó (có thlà chm rãi hoc thông qua suy lun), thì epiphany mang sc thái mnh mhơn, thường gn lin vi sthay đổi hoàn toàn vnhn thc hoc mt bước ngot trong cuc đời. Ví dụ, vic nhn ra mình quên chìa khóa là realization, nhưng vic đột nhiên hiu ra mc đích sng ca mình là mt epiphany. realization: nhn ra (thông thường) epiphany: giác ngộ, bng tnh (mang tính đột phá) Ngcnh sdng đặc bit Ngoài nghĩa thông dng, epiphany còn được dùng trong ngcnh tôn giáo (Kitô giáo) để chLHin Linh, knim sxut hin ca Chúa Kitô trước nhân loi. Người hc cn lưu ý phân bit gia nghĩa tâm linh/tôn giáo và nghĩa đời thường để sdng tcho phù hp vi văn cnh. Đúng: He had a sudden epiphany about his career path. (Anhy cht bng tnh vcon đường snghip ca mình.) Sai: I had an epiphany that I left the oven on. (Trong trường hp này, dùng realized stnhiên hơn vì đây chlà mt snhli đơn thun, không phi là mt sgiác ngsâu sc.)

Ý nghĩa

Danh từsự giác ngộ

Một sự nhận thức hoặc thấu hiểu đột ngột, mang tính trực giác về thực tại hoặc ý nghĩa cốt lõi của một điều gì đó

"After weeks of struggling with the math problem, she had a sudden epiphany and found the solution instantly."

Sau nhiều tuần vật lộn với bài toán, cô ấy chợt giác ngộ và tìm ra lời giải ngay lập tức.

Danh từLễ Hiển Linh

Sự hiện thân của Chúa Kitô trước các nhà chiêm tinh

"The church service celebrated the epiphany with a special procession."

Buổi lễ tại nhà thờ đã kỷ niệm Lễ Hiển Linh bằng một cuộc rước đặc biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error