D
Dicread
HomeDictionaryIinnermost

innermost

trong cùng / thầm kín nhất
Tính từ

innermost được sdng để mô tvtrí hoc trng thái nmmc độ sâu nht, gn tâm nht, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Khi dùng cho không gian vt lý, tnày nhn mnh stách bit hoàn toàn vi thế gii bên ngoài, gi lên cm giác vmt nơi an toàn, bí mt hoc linh thiêng. Ví dụ, khi nói vmt tòa nhà, innermost schcăn phòng nm sâu nht trong cu trúc đó.

Sc thái vtâm lý và cm xúc

Khi chuyn sang nghĩa bóng, innermost mô tnhng khía cnh riêng tư nht ca tâm hn con người, như suy nghĩ, nim tin hoc ni shãi mà mt người hiếm khi chia svi ai. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thm kín nht" để làm ni bt tính cht bo mt và chiu sâu ca cm xúc. Skhác bit gia innermost và deepest là innermost nhn mnh vào vtrí "trong cùng" (tâm đim), trong khi deepest nhn mnh vào cường độ hoc mc độ mãnh lit ca cm xúc.

Ví dụ: innermost thoughts (nhng suy nghĩ thm kín nht) mang sc thái riêng tư hơn là deepest thoughts (nhng suy nghĩ sâu sc nht).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn phân bit rõ gia innermost và inner. Trong khi inner chỉ đơn thun là "bên trong" (đối lp vi outer), thì innermost là dng so sánh nht, khng định không còn lp nào hoc vtrí nào nm sâu hơn thế na.

Sai: the inner room of the temple (nếu mun nhn mnh đây là phòng sâu nht).
Đúng: the innermost room of the temple (gian phòng trong cùng ca ngôi đền).

Vmt ngpháp, innermost đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa, không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từtrong cùng

Nằm sâu nhất bên trong hoặc gần tâm nhất của một vật gì đó

The innermost chamber of the temple was reserved for the high priest.

Gian phòng trong cùng của ngôi đền được dành riêng cho vị thượng tế.

Tính từthầm kín nhất

Liên quan đến những suy nghĩ và cảm xúc riêng tư hoặc bí mật nhất của một người

She finally revealed her innermost fears to her closest friend.

Cuối cùng cô ấy đã tiết lộ những nỗi sợ hãi thầm kín nhất của mình với người bạn thân nhất.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error