D
Dicread
HomeDictionaryIindustriousness

industriousness

sự cần cù
Danh từ

industriousness mô tmt phm cht tích cc, nhn mnh vào schăm chỉ, cn cù và tính klut trong công vic. Tnày không chỉ đơn thun là làm vic nhiu, mà còn hàm ý stn ty, bn bvà có mc đích rõ ràng để đạt được thành quả. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "scn cù" hoc "tính siêng năng".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit industriousness vi hard work. Trong khi hard work là mt cm tchung chhành động làm vic vt vả (có thlà ngn hn hoc mang tính cưỡng ép), thì industriousness là mt đặc đim tính cách, mt đức tính bn vng ca mt cá nhân.

Ngoài ra, cn phân bit vi diligence. Mc dù chai đều dch là "scn cù", nhưng diligence thường nhn mnh vào scn thn, tmvà chính xác trong tng chi tiết để tránh sai sót, trong khi industriousness tp trung nhiu hơn vào cường độ làm vic và snăng nổ, hăng hái.

Ví dvindustriousness: Mt hc sinh dành toàn bthi gian rnh để nghiên cu thêm tài liu và luyn tp bài tp là biu hin ca industriousness (scn cù).
Ví dvdiligence: Mt biên tp viên rà soát tng du phy trong bn tho để đảm bo không có li chính tlà biu hin ca diligence (stn ty/tmỉ).

Lưu ý vngcnh sdng

industriousness thường được dùng trong các văn bn trang trng, đánh giá nhân shoc mô tphm cht đạo đức. Tránh nhm ln tnày vi các tliên quan đến "công nghip" (industry) dù chúng có cùng gc từ. Trong ngcnh này, industriousness hoàn toàn không liên quan đến máy móc hay sn xut công nghip mà chnói vthái độ làm vic ca con người.

Đúng: Her industriousness is admired by all her colleagues. (Scn cù ca cô ấy được tt cả đồng nghip ngưỡng mộ.)
Sai: Sdng industriousness để mô tquy mô ca mt nhà máy công nghip.

Ý nghĩa

Danh từsự cần cù

Phẩm chất làm việc chăm chỉ và nỗ lực thường xuyên để đạt được một mục tiêu

Her industriousness in the office earned her a promotion within six months.

Sự cần cù trong văn phòng đã giúp cô ấy được thăng chức trong vòng sáu tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error