D
Dicread
Trang chủTừ điểnAassiduous

assiduous

siêng năng
Tính từ
So sánh hơn: more assiduousSo sánh nhất: most assiduous

assiduous mô tmt mc độ siêng năng vượt xa schăm chthông thường. Nó không chỉ đơn thun là làm vic nhiu, mà còn nhn mnh vào stmỉ, cn trng và kiên trì tuyt đối để đảm bo mi chi tiết nhnht đều được hoàn thành mt cách chính xác. Khi dùng assiduous, người nói mun làm ni bt tính klut và stn ty bn bca mt cá nhân đối vi mt mc tiêu cthể.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa "chăm chỉ", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

diligent: Đây là tphbiến nht để chssiêng năng. Tuy nhiên, diligent thiên vthói quen làm vicn định và có trách nhim. Trong khi đó, assiduous mang sc thái mnh hơn, gi lên hìnhnh mt người "mit mài" đến mc gn như ámnh vi shoàn ho.
industrious: Tnày thường dùng để chnhng người làm vic năng sut, chăm chto ra nhiu kết quả (ging như mt "con ong chăm chỉ"). Ngược li, assiduous tp trung vào quá trình thc hin chi tiết và sbn bhơn là khi lượng công vic.
sedulous: Mt thiếm gp hơn, gn nghĩa vi assiduous nhưng thường nhn mnh vào snlc không ngng nghỉ để đạt được điu gì đó khó khăn.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln assiduous vi nhng tchsự "cn cù" đơn thun trong lao động chân tay. assiduous thường được dùng trong các ngcnh đòi hi stp trung cao độ vtrí tuhoc knăng tmỉ, chng hn như nghiên cu khoa hc, viết lách hoc điu tra.

Đúng: an assiduous researcher (mt nhà nghiên cu siêng năng/tmỉ).
Không nên dùng: an assiduous farmer (trong trường hp này, industrious hoc hard-working stnhiên hơn).

Vmt ngpháp, assiduous là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đi sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từsiêng năng

Thể hiện sự cẩn thận, chú tâm và kiên trì lớn trong một nhiệm vụ hoặc nỗ lực

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi