D
Dicread
HomeDictionaryIimpolite

impolite

bất lịch sự
Tính từ
So sánh hơn: more impoliteSo sánh nhất: most impolite

impolite được sdng để mô tnhng hành vi, li nói hoc thái độ không tuân theo các quy tc lch sthông thường trong giao tiếp xã hi. Tnày mang sc thái nhnhàng hơn so vi rude, vn thường ám chsthô lmt cách cố ý hoc gây hn. Khi dùng impolite, người nói thường nhn mnh vào vic thiếu ht các phép tc xã giao hoc sthiếu tinh tế trong cách cư xử.

Phân bit vi các ttương đương

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit gia impolite và rude. Mc dù chai đều có thdch là "bt lch sự", nhưng mc độ nghiêm trng khác nhau:

impolite: Thường dùng cho nhng li nhvnghi thc, ví dnhư quên chào hi hoc không nói "làm ơn". Nó gi cm giác vmt sthiếu sót trong giáo dc hoc knăng giao tiếp.
rude: Mang tính tiêu cc mnh hơn, ám chsthô lỗ, thiếu tôn trng mt cách rõ rt hoc thm chí là xúc phm người khác.

Ví dụ: Vic không trli tin nhn ngay lp tc có thbcoi là impolite (bt lch sự), nhưng vic quát mng người đối din thì chc chn là rude (thô lỗ).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "bt lch sự" cho chai trường hp trên. Tuy nhiên, khi chuyn sang tiếng Anh, bn cn cân nhc mc độ ca hành vi để chn tchính xác. Nếu bn mun phê bình ai đó mt cách nhnhàng hoc nhc nhvphép tc, hãy dùng impolite.

Đúng: It is impolite to chew with your mouth open. (Tht bt lch skhi va nhai va mming.)
Đúng: I hope I'm not being impolite by asking this question. (Tôi hy vng mình không bt lch skhi đặt câu hi này.)

Vmt ngpháp, impolite là mt tính tvà thường đi kèm vi cu trúc It is impolite to [do something] hoc dùng làm vngsau động tto-be.

Ý nghĩa

Tính từbất lịch sự

Không có hoặc không thể hiện thái độ cư xử đúng mực; thô lỗ

It is impolite to interrupt someone while they are speaking.

Thật bất lịch sự khi ngắt lời ai đó khi họ đang nói.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error