D
Dicread
HomeDictionaryDdiscourteous

discourteous

khiếm nhã
Tính từ
So sánh hơn: more discourteousSo sánh nhất: most discourteous

discourteous được sdng để mô thành vi thiếu lch sự, không tuân theo các chun mc xã hi vphép tc hoc stôn trng đối vi người khác. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi rude. Trong khi rude thường gi lên sthô lỗ, gt gng hoc thm chí là gây hn, thì discourteous nhn mnh vào vic thiếu đi stinh tế, lch thip hoc bqua nhng nghi thc giao tiếp cơ bn.

Ý nghĩa

Tính từkhiếm nhã

Thể hiện sự thiếu lịch sự hoặc thiếu quan tâm đến người khác

He was discourteous to the staff during the meeting.

Anh ấy đã cư xử khiếm nhã với nhân viên trong suốt cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error