D
Dicread
HomeDictionarySsnub

snub

phớt lờ / dập tắt / sự hắt hủi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: snubsQuá khứ: snubbedPhân từ 2: snubbedV-ing: snubbing

snub mang sc thái tiêu cc, thhin mt hành động tchi hoc pht lmt cách cố ý để làm tn thương hoc hthp giá trca người khác. Khác vi ignore (pht lờ) vn có thlà vô tình hoc trung lp, snub luôn hàm cha skiêu ngo, khinh mit hoc mt ý đồ gây hn ngm. Khi mt người bsnub, hcm thy bxúc phm vì sthiếu tôn trng rõ rt từ đối phương.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, snub có thể được dch là "pht lờ" hoc "ht hi", nhưng cn lưu ý skhác bit vi các ttương ttrong tiếng Anh:

ignore: Chỉ đơn thun là không chú ý đến ai đó, có thdo vô ý hoc để tránh xung đột.
slight: Mt sthiếu tôn trng nhnhàng hơn, thường là do sơ sut hoc không đánh giá đúng tm quan trng ca đối phương.
snub: Là mt hành động quyết lit và công khai hơn, nhm mc đích cho đối phương thy rng hkhông xng đáng được quan tâm.

Ví dụ: Nếu bn không trli tin nhn vì bn, đó là ignore. Nhưng nếu bn nhìn thy tin nhn, biết rõ người đó đang đứng trước mt mình mà vn ctình quay đi chkhác để tvkhinh thường, đó chính là snub.

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài nghĩa bóng vgiao tiếp xã hi, snub còn được dùng trong nghĩa đen vt lý để chhành động dp tt mt thgì đó (như nến hoc thuc lá) bng cáchn mnh xung.

Trong giao tiếp: He snubbed his former colleague at the party (Anhy đã pht lờ đồng nghip cũ ca mình ti ba tic) — nhn mnh slnh lùng và cố ý.
Trong vt lý: She snubbed out the candle (Cô ấy đã dp tt cây nến) — mô thành động dùng ngón tay hoc vt gì đó ấn mnh để dp la.

Lưu ý vngpháp

Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính hành động ht hi hoc spht lờ đầy kiêu ngo. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "pht lờ" thường được dùng cho cignore và snub, nhưng khi dch snub, hãy chn nhng tmnh hơn như "ht hi" hoc "xem thường" để truyn ti đúng sc thái khinh mit ca tgc.

Countable when referring to a specific instance of social rejection (a public snub). Uncountable when referring to the general act of being ignored.

Ý nghĩa

Ngoại động từphớt lờ
[~ someone]

Cố ý phớt lờ hoặc đối xử với ai đó bằng sự khinh miệt

He snubbed his former colleague at the party.

Anh ấy đã phớt lờ đồng nghiệp cũ của mình tại bữa tiệc.

Ngoại động từdập tắt
[~ something]

Dập tắt một cây nến hoặc điếu thuốc bằng cách ấn mạnh

She snubbed out the candle before leaving the room.

Cô ấy đã dập tắt cây nến trước khi rời khỏi phòng.

Danh từsự hắt hủi

Hành động phớt lờ hoặc từ chối ai đó một cách lạnh lùng hoặc kiêu ngạo

The actress felt the snub when she wasn't invited to the gala.

Nữ diễn viên cảm thấy bị hắt hủi khi không được mời đến buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error