D
Dicread
Trang chủTừ điểnBboor

boor

kẻ thô lỗ
Danh từ
Số nhiều: boors

boor dùng để chmt người thiếu stinh tế, thô lvà không có phép tc trong giao tiếp xã hi. Tnày mang sc thái phê phán mnh mẽ, ám chmt người không chỉ đơn thun là vng vmà còn thiếu sgiáo dc vmt văn hóa hoc ctình pht lcác chun mc lch sti thiu. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "kthô lỗ" hoc "người cc mch", nhưng boor nhn mnh hơn vào sthiếu ht vmt tinh tế và văn hóang xử.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit boor vi mt stkhác có nghĩa gn ging để sdng chính xác:

rude: Đây là mt tính tmô thành vi cthti mt thi đim (ví dụ: mt li nói thô lỗ). Trong khi đó, boor là mt danh tchbn cht hoc đặc đim tính cách lâu dài ca mt con người.
clumsy: Tnày chsvng vvmt vt lý hoc thiếu khéo léo trong hành động, không nht thiết là thô lhay thiếu văn hóa như boor.
uncouth: Có nghĩa tương đối gn vi boor, nhưng uncouth thường được dùng làm tính từ để mô tvngoài hoc cách hành xthiếu trau chut, trong khi boor tp trung vào sthô lgây khó chu cho người xung quanh.

Lưu ý vngcnh sdng

boor thường được dùng trong các tình hung trang trng hoc văn chương để chtrích mt ai đó không biết cách cư xtrong môi trường xã hi cao cp hoc tinh tế. Ví dụ, mt người ln tiếng nói chuyn trong thư vin hoc ăn ung mt vsinh ti mt ba tic sang trng sbcoi là mt boor.

Đúng: He behaved like a boor at the gala. (Anh ta cư xnhư mt kthô lti bui dtic.)
Sai: Sdng boor để chmt người chỉ đơn gin là vô ý làm rơi đồ vt (trong trường hp này nên dùng clumsy).

Vmt ngpháp, boor là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc an khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từkẻ thô lỗ

Một người thô lỗ, thiếu nhạy cảm, không có phép tắc hoặc thiếu sự tinh tế trong giao tiếp xã hội

He was a complete boor who interrupted everyone at the dinner table.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi