D
Dicread
HomeDictionaryIillusory

illusory

ảo tưởng / sai lạc
Tính từ

illusory được dùng để mô tnhng điu trông có vtht hoc có vẻ đúng đắn nhưng thc cht li không tn ti hoc không chính xác. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sự đánh la ca giác quan hoc nhn thc, khiến người ta tin vào mt điu không có tht. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit illusory vi imaginary. Trong khi imaginary thường chnhng thdo trí tưởng tượng to ra (không hcó du hiu vt lý), thì illusory li ám chmt thgì đó có vnhư hin hu, có hình hài hoc có bng chng nhưng li là gito. Ví dụ, mtonh trên sa mc là illusory vì bn thc sự "thy" nó, nhưng nó không có tht. Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln vi tdelusional. illusory mô tả đặc tính ca svt hoc tình hung (ví dụ: mt hy vng hão huyn), còn delusional mô ttrng thái tâm lý ca mt người bhoang tưởng, không chp nhn thc tế. Ngcnh sdng Trong cm xúc và nim tin: Thường dùng để nói vnhng hy vng, cm giác an toàn hoc thành công không có cơ sthc tế. Trong thgiác: Dùng để mô tcác hin tượng quang hc hoco giác. Ví dụ: Mt nim tin sai lc: delusional belief (khi nói vbnh lý tâm thn). Mt nim tin hão huyn: illusory belief (khi nói vmt nhn thc sai lm vthc ti). Đặc đim ngpháp illusory là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từảo tưởng

Dựa trên hoặc tạo ra một ảo giác; không có thật mặc dù trông có vẻ như vậy

"The promise of quick riches proved to be illusory."

Lời hứa về sự giàu sang nhanh chóng hóa ra chỉ là ảo tưởng.

sai lạc

Gây nhầm lẫn hoặc đánh lừa về diện mạo hoặc bản chất

Anh ấy đã có một cảm giác an toàn sai lạc, điều đó biến mất ngay khi cuộc khủng hoảng bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error