D
Dicread
HomeDictionaryDdeceptive

deceptive

gây nhầm lẫn / lừa dối
Tính từ

deceptive mô tmt điu gì đó to ran tượng sai lch, khiến người khác tin vào mt điu không đúng vi thc tế. Đim mu cht ca tnày là stương phn gia vbngoài và bn cht tht sự. Trong nhiu trường hp, deceptive không nht thiết hàm ý mt ý đồ xu xa hay ctình la gt, mà đôi khi chlà mt snhm ln khách quan do đặc đim ca svt gây ra. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi misleading, deceptive thường mang sc thái mnh hơn và đôi khi gi ý vmt hành vi có tính toán để đánh la. Trong khi misleading có thchlà do cung cp thông tin thiếu sót hoc không rõ ràng, thì deceptive nhn mnh vào vic to ra mt "vbc" gito. deceptive: Tp trung vào ssai lch gia din mo và thc tế (ví dụ: deceptive appearances - vbngoài gây nhm ln). misleading: Tp trung vào vic dn dt người khác đi sai hướng thông qua thông tin (ví dụ: misleading statistics - sliu gây nhm ln). Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ gia vic "gây nhm ln" (không chủ đích) và "la di" (có chủ đích). deceptive có thbao hàm chai nghĩa này tùy vào ngcnh. Trong ngcnh mô tthiên nhiên hoc vt lý: Dùng vi nghĩa gây nhm ln. Ví dụ: The calm sea was deceptive (Mt bin tĩnh lng chlà vbngoài, che giu mt dòng chy nguy him bên dưới). Trong ngcnh pháp lý hoc thương mi: Dùng vi nghĩa la di. Ví dụ: deceptive advertising (qung cáo la di). Đặc đim ngpháp deceptive là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Cn tránh nhm ln vi danh tdeception (sla di) hoc động tdeceive (la gt).

Ý nghĩa

Tính từgây nhầm lẫn

Tạo ra vẻ bề ngoài hoặc ấn tượng sai lệch so với thực tế

"The calm surface of the water was deceptive, hiding a dangerous current."

Mặt nước tĩnh lặng chỉ là vẻ bề ngoài, che giấu một dòng chảy nguy hiểm bên dưới.

lừa dối

Có ý định làm cho ai đó hiểu lầm hoặc tin vào điều gì đó không đúng sự thật

Người bán hàng đã sử dụng quảng cáo lừa dối để thu hút khách hàng vào cửa hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error