D
Dicread
HomeDictionaryFfantasy

fantasy

sự tưởng tượng / ảo tưởng / thể loại kỳ ảo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fantasies

fantasy mang sc thái biu đạt đa dng, tnhng sáng to nghthut cho đến nhng mong mun thm kín trong tâm trí. Khi dùng để chmt thloi văn hc hoc đinnh, fantasy mô tnhng thế gii không có thc, nơi phép thut và các sinh vt huyn bí tn ti. Điu này khác bit hoàn toàn vi science fiction (khoa hc vin tưởng), vn da trên các githuyết khoa hc hoc công nghtương lai.

Countable when referring to a specific imagined scenario or a particular sub-genre of fiction. Uncountable when referring to the general capacity for imagination or the abstract concept of imagining things.

Ý nghĩa

Danh từsự tưởng tượng

Một sản phẩm của trí tưởng tượng, đặc biệt là những điều liên quan đến các yếu tố không tưởng hoặc kỳ ảo

The movie is a dark fantasy set in a floating city.

Bộ phim là một tác phẩm kỳ ảo đen tối lấy bối cảnh tại một thành phố nổi.

Danh từảo tưởng

Một giấc mơ giữa ban ngày hoặc một hình ảnh trong tâm trí về một trạng thái hoặc sự kiện mong muốn

He had a fantasy about winning the lottery and moving to Italy.

Anh ấy đã có một ảo tưởng về việc trúng số và chuyển đến Ý sống.

Danh từthể loại kỳ ảo

Một thể loại hư cấu giàu trí tưởng tượng

The bookstore has a massive section dedicated to high fantasy.

Hiệu sách có một khu vực khổng lồ dành riêng cho thể loại kỳ ảo cao siêu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error