D
Dicread
HomeDictionaryLlushness

lushness

sự tươi tốt / sự phong phú
Danh từ

lushness mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh vstràn đầy, sc sng mãnh lit và vẻ đẹp phn vinh. Khi dùng để mô tthiên nhiên, tnày không chỉ đơn thun là "xanh" mà còn nhn mnh vào độ dày, smướt mát và phát trin khe mnh ca cây ci. Ví dụ, mt khu vườn có lushness skhiến người ta cm nhn được stươi mát và trù phú ca vùng đất đó.

Trong các ngcnh phi thc vt, lushness chuyn sang nghĩa bóng để chsxa hoa, lng ly hoc schi tiết đến mc choáng ngp. Điu này thường xut hin khi mô tả âm nhc, ni tht hoc phong cách nghthut, nơi mà sự "phong phú" không nmslượng mà nmcht lượng cao cp và stinh xo trong trình bày.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit lushness vi abundance. Trong khi abundance chỉ đơn thun nói vslượng nhiu (sdư dả), thì lushness nhn mnh vào cm giác vthgiác và xúc giácsmượt mà, tươi tt và sang trng.

abundance: Tp trung vào slượng (ví dụ: sdư dvthc phm).
lushness: Tp trung vào cht lượng và vngoài (ví dụ: stươi tt ca thm cỏ).

Lưu ý vcách dùng

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "stươi tt" hoc "sphong phú" để đảm bo tính tnhiên. Tránh dch mt cách máy móc là "sxum xuê" trong mi trường hp, vì khi nói về âm thanh hay thiết kế, từ "sphong phú" hoc "slng ly" sphù hp hơn.

Đúng: The lushness of the velvet fabric (Sphong phú/sang trng ca cht liu nhung).
Sai: The lushness of the velvet fabric (Stươi tt ca cht liu nhung) — vì vi không thể "tươi tt" như cây ci.

Ý nghĩa

Danh từsự tươi tốt

Đặc điểm phát triển dày đặc, khỏe mạnh và phong phú, thường dùng để chỉ thực vật

The lushness of the tropical rainforest is breathtaking.

Sự tươi tốt của khu rừng mưa nhiệt đới thật ngoạn mục.

Danh từsự phong phú

Đặc điểm sang trọng, xa hoa hoặc chi tiết một cách phong phú về diện mạo hoặc âm thanh

The lushness of the orchestral arrangement added a sense of grandeur to the film.

Sự phong phú của bản phối dàn nhạc đã thêm vào cảm giác hùng vĩ cho bộ phim.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error