D
Dicread
HomeDictionaryPporcelain

porcelain

sứ / trắng như sứ
Tính từ[C/U] Cả hai

Trong tiếng Anh, porcelain chyếu được dùng để chloi gm scao cp, có đặc đim là màu trng, bmt nhn bóng và có độ bn cao. Khi dch sang tiếng Vit, tnày tươngng vi "sứ". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia porcelain và ceramic để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn.

Phân bit gia porcelain và ceramic

Trong khi ceramic là mt thut ngbao quát (tloi) chtt ccác sn phm làm từ đất sét nung (bao gm cgm, sành và sứ), thì porcelain là mt loi cthvà cao cp hơn ca ceramic. Ceramic thường gi liên tưởng đến nhng vt dng mc mc, xp hơn hoc có độ nhám, trong khi porcelain luôn mang sc thái sang trng, tinh xo và thường có khnăng thu quangnh sáng có thxuyên qua).

Ví dụ: Mt chiếc bình gm thcông đơn gin sẽ được gi là ceramic pot, nhưng mt btách trà cao cp, mng và trng mut sẽ được gi là porcelain tea set.

Cách dùng mang tính mô tvà ẩn d

Ngoài nghĩa vt cht, porcelain thường được dùng như mt tính từ để mô tvẻ đẹp lý tưởng ca làn da. Trong tiếng Vit, chúng ta dch là "trng như sứ" hoc "trng mn như sứ". Cm tnày không chnói vmàu sc mà còn nhn mnh shoàn ho, không tì vết và mn màng.

Đúng: porcelain skin (làn da trng mn như sứ).
Sai: Không nên dùng ceramic skin vì ceramic không mang hàm ý vstinh khiết và mn màng như porcelain.

Lưu ý vngpháp

Porcelain thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu. Khi mun chmt vt thcthể, bn nên sdng các danh từ đi kèm như piece of porcelain hoc tên vt dng cthlàm tsứ.

Uncountable when referring to the material itself (the vase is made of porcelain). Countable when referring to specific items made from the material (she collects porcelains).

Ý nghĩa

Danh từsứ

Một loại gốm trắng, thủy tinh hóa được làm từ cao lanh, trường thạch và thạch anh, nung ở nhiệt độ cao

The museum displayed a set of fine porcelain vases.

Bảo tàng trưng bày một bộ bình sứ tinh xảo.

Tính từtrắng như sứ

Được làm từ hoặc giống với sứ về kết cấu hoặc vẻ bề ngoài

She has a porcelain complexion.

Cô ấy có làn da trắng mịn như sứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error