D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtorsion

torsion

sự xoắn / mô-men xoắn
[C/U] Cả hai

torsion là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong vt lý, kthut cơ khí và xây dng để mô thin tượng xon. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là hành động vn mt vt gì đó, mà nhn mnh vào trng tháing sut hoc lc tác động khiến mt vt thbxon li quanh trc ca nó. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "sxon" (trng thái) hoc "mô-men xon" (lc tác động).

Uncountable when referring to the general physical phenomenon of twisting force. Countable when referring to a specific medical event or a distinct instance of twisting in a mechanical system.

Ý nghĩa

Danh từsự xoắn

Trạng thái bị xoắn, đặc biệt là trong một thành phần cấu trúc

The bridge collapsed due to excessive torsion in the support beams.

Danh từmô-men xoắn

Hành động xoắn hoặc lực gây ra sự xoắn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi