D
Dicread
HomeDictionaryPpay

pay

trả tiền / dành cho / sinh lời / tiền lương
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: paysQuá khứ: paidPhân từ 2: paidV-ing: paying

Thut ngnày xoay quanh khái nim trao đổi, cho dù đó là trao đổi bng tin tệ, cm xúc hay hquả.

Mc dù tpay thường mô tmt giao dch thương mi bình thường, nhưng nó mang sc nng ln trong các bi cnh đạo đức hoc nhân quả, nơi strao đổi không phi là mt la chn mà là strgiá tt yếu cho nhng hành vi trong quá khứ.

Used as a mass noun when referring to the general concept of salary or wages, such as saying the pay is too low.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrả tiền
[~ someone something][~ something to someone][~ for something]

Đưa một khoản tiền cho ai đó để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ

I will pay the cashier for the groceries.

Tôi sẽ trả tiền cho thu ngân cho các món đồ tạp hóa.

Ngoại động từdành cho
[~ a visit][~ attention][~ a compliment]

Trao hoặc bày tỏ điều gì đó, chẳng hạn như sự chú ý hoặc lời khen ngợi, cho một người hoặc một vật

You should pay more attention to the details of the contract.

Bạn nên dành nhiều sự chú ý hơn đến các chi tiết của hợp đồng.

Nội động từsinh lời
[~ well][~ enough]

Mang lại lợi nhuận hoặc cung cấp một phần thưởng về tài chính

The investment began to pay well after the first year.

Khoản đầu tư bắt đầu sinh lời tốt sau năm đầu tiên.

Danh từtiền lương

Số tiền mà một nhân viên kiếm được cho công việc đã thực hiện

The company offers a competitive starting pay for new graduates.

Công ty đưa ra mức lương khởi điểm cạnh tranh cho những sinh viên mới tốt nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error