D
Dicread
HomeDictionaryAarch

arch

vòm、lòng bàn chân、tinh quái、uốn cong
Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: archesQuá khứ: archedPhân từ 2: archedV-ing: arching

Khi đóng vai trò là tính từ, tnày mang mt sc thái giao tiếp đặc trưng, thhin sttin hoc vic nm gimt bí mt nào đó. Đây không đơn thun là shài hước, mà là mt hành vi trêu chc có tính toán khi người nói biết điu gì đó mà đối phương không biết, thường đi kèm vi mt cái nhướn mày hoc ncười nhếch mép. Xét vkhía cnh cu trúc, tnày gi lên sự ổn định và sc căng. Dù là mô ttrong kiến trúc hay gii phu hc, nó ám chmt đim chu áp lc ti đa nhưng vn có thnâng đỡ trng lượng nhvào mt đường cong hình hc đặc thù, kết hp gia sc mnh và vthanh thoát.

Đếm được khi đề cập đến một cấu trúc vật lý như khung cửa hoặc cây cầu. Không đếm được khi nói về phong cách kiến trúc chung hoặc khái niệm về độ cong.

Ý nghĩa

Danh từvòm

Một cấu trúc đối xứng hình cung bắc qua một khoảng hở

"The bridge was supported by a massive stone arch."

Cây cầu được nâng đỡ bởi một mái vòm đá đồ sộ.

Danh từlòng bàn chân

Một hình dạng hoặc hình khối cong, chẳng hạn như phần lõm của bàn chân

"He has a very high arch in his left foot."

Anh ấy có lòng bàn chân trái rất cao.

Tính từtinh quái

Hóm hỉnh hoặc tinh nghịch một cách đầy ẩn ý

"She gave him an arch smile before revealing the secret."

Cô ấy nở một nụ cười tinh quái trước khi tiết lộ bí mật.

Ngoại động từuốn cong
[something]

Tạo thành một hình cung

"The cat arched its back when it saw the dog."

Con mèo uốn cong lưng khi nhìn thấy con chó.

Nội động từvểnh lên
[someone][something]

Cong hoặc uốn cong lên trên

"The eyebrows arched in surprise."

Đôi lông mày vểnh lên vì ngạc nhiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error