D
Dicread
HomeDictionaryAarch

arch

vòm / lòng bàn chân / tinh quái / uốn cong / vểnh lên
Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: archesQuá khứ: archedPhân từ 2: archedV-ing: arching

arch mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay tính từ. Khi là danh từ, nó mô tmt cu trúc vt lý hình cung, thường gi lên svng chãi và tính thm mtrong kiến trúc. Tuy nhiên, khi dùng để mô tả đặc đim cơ thnhư arch of the foot, nó li chmt đường cong tnhiên, mang tính gii phu hc.

Sc thái biu cm và ý nghĩa bóng

Khi đóng vai trò là mt tính từ, arch không còn mô thình dáng vt lý mà chuyn sang mô tthái độ. Nó din tmt shóm hnh, tinh quái, thường đi kèm vi mt chút ma mai hoc ngm hiu điu gì đó mà không nói ra trc tiếp. Điu này khác bit hoàn toàn vi mischievous (nghch ngm kiu trcon) hay sly (ranh mãnh, xo quyt). arch mang thiên hướng châm biếm nhnhàng và đầyn ý hơn.

Ví dvstinh quái: an arch smile (mt ncười tinh quái).
Ví dvcu trúc: a stone arch (mt vòm đá).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ arch vi curve và bend. Trong khi curve là mt đường cong chung chung và bend thường chmt đim bun cong hoc gp li, thì arch luôn nhn mnh vào hình dng cung tròn đối xng, to ra mt khong trng bên dưới hoc vnh lên trên.

curve: Mt đường cong bt kỳ.
bend: Sun cong hoc đim un.
arch: Hình vòm hoc hình cung đối xng.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng làm động từ, arch thường được sdng trong các ngcnh mô tchuyn động ca cơ thnhư arch one's back (un cong lưng). Đây là mt động tchhành động to ra hình cung, cn lưu ý skhác bit vi các động tchsun do thông thường.

Countable when referring to a physical structure like a doorway or a bridge. Uncountable when referring to the general architectural style or the concept of curvature.

Ý nghĩa

Danh từvòm

Một cấu trúc đối xứng hình cung bắc qua một khoảng trống

The bridge was supported by a massive stone arch.

Cây cầu được nâng đỡ bởi một vòm đá đồ sộ.

Danh từlòng bàn chân

Một hình dạng hoặc hình khối cong, chẳng hạn như phần trên của bàn chân

He has a very high arch in his left foot.

Anh ấy có lòng bàn chân trái rất cao.

Tính từtinh quái

Hóm hỉnh hoặc tinh nghịch một cách đầy ẩn ý

She gave him an arch smile before revealing the secret.

Cô ấy nở một nụ cười tinh quái trước khi tiết lộ bí mật.

Ngoại động từuốn cong
[~ something]

Tạo thành một hình cung

The cat arched its back when it saw the dog.

Con mèo uốn cong lưng khi nhìn thấy con chó.

Nội động từvểnh lên

Cong hoặc uốn ngược lên trên

The eyebrows arched in surprise.

Đôi lông mày vểnh lên vì ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error