D
Dicread
HomeDictionaryTtread

tread

giẫm lên / bước đi / tiếng bước chân / gai lốp / mặt bậc thang
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: treadsQuá khứ: trodPhân từ 2: troddenV-ing: treading

Ttread mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò là động thay danh từ, đòi hi người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln vi các tcó nghĩa tương tnhư walk hay step.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là động từ, tread không đơn thun là hành động đi bnhư walk. Nó nhn mnh vào cách thc đặt chân xung bmt hoc áp lc tác động lên vt bgim. Ví dụ, khi dùng vi nghĩa "gim", nó thường gi lên hìnhnh làm nát, làm phng hoc gây tn thương cho vt bên dưới. Trong khi step thường chmt bước chân đơn lhoc hành động bước vào/ra, thì tread mô tmt quá trình di chuyn có chủ đích hoc mt phong thái đi đứng cthể.

Mt đim đặc bit là tread thường xut hin trong các thành ngmang tínhn dụ. Cm ttread on someone's toes không chỉ đơn thun là gim lên chân ai đó, mà còn có nghĩa là xúc phm hoc can thip vào quyn hn ca người khác.

Phân bit trong bi cnh kthut

Khi là danh từ, tread chuyn sang nghĩa kthut và không còn liên quan đến hành động đi li ca con người. Người hc cn lưu ý skhác bit gia tread (gai lp/mt bc thang) và các bphn khác ca lp xe hay cu thang.

tread: Chphn bmt tiếp xúc trc tiếp vi mt đất (có rãnh để to độ bám).
step: Chtoàn bmt bc thang, bao gm cphn đứng và phn nm ngang.

Lưu ý vngpháp

tread là mt động tbt quy tc. Người hc cn ghi nhcác dng chia ca tnày: tread (nguyên thể), trod (quá khứ đơn) và trodden hoc trod (quá khphân từ). Vic sdng sai dng quá khlà li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp phi.

Countable when referring to the physical surface of a stair or the grooves on a tire. Uncountable when referring to the general act or manner of walking.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiẫm lên
[~ something]

Bước hoặc đi lên một thứ gì đó, thường theo cách làm nát hoặc làm phẳng nó

He accidentally tread on a piece of broken glass.

Anh ấy vô tình giẫm phải một mảnh kính vỡ.

Nội động từbước đi
[~ on something]

Đi bộ hoặc bước theo một cách cụ thể hoặc trên một bề mặt đặc biệt

The hikers tread carefully across the icy ridge.

Những người leo núi bước đi cẩn thận băng qua sườn núi băng giá.

Danh từtiếng bước chân

Cách thức hoặc âm thanh khi một người đi bộ

The heavy tread of boots echoed through the hallway.

Tiếng bước chân nặng nề của những đôi ủng vang vọng khắp hành lang.

Danh từgai lốp

Phần của lốp xe hoặc giày tiếp xúc với mặt đất, thường có các rãnh để tạo độ bám

The mechanic noticed that the tread on the rear tires was completely worn away.

Người thợ cơ khí nhận thấy rằng gai lốp của các bánh xe sau đã bị mòn hoàn toàn.

Danh từmặt bậc thang

Bề mặt nằm ngang phía trên của một bậc trong cầu thang

The carpenter sanded the wooden tread of each stair to ensure a smooth finish.

Người thợ mộc đã chà nhám mặt bậc thang gỗ của mỗi bậc để đảm bảo độ nhẵn mịn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error