D
Dicread
HomeDictionaryPpaw

paw

chân / lục lọi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pawsQuá khứ: pawedPhân từ 2: pawedV-ing: pawing

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Trong tiếng Anh, paw chyếu được dùng để chbàn chân ca các loài động vt có vú có móng vut và đệm tht như chó, mèo, gu hoc hổ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta có thdch là "chân" hoc "bàn chân", nhưng cn lưu ý rng paw không dùng cho con người hay các loài động vt không có đệm tht (như móng guc ca nga hay móng vut ca chim). Khi được sdng như mt động từ, paw mang sc thái tiêu cc hoc vng về. Nó không đơn thun là hành động chm vào, mà gi lên sthiếu tinh tế, thô lhoc slc li mt cách không cn thn. Điu này khác bit hoàn toàn vi các tnhư touch (chm) hay handle (xlý/cm nm) vn mang tính trung lp hơn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ paw vi hoof (móng guc ca bò, nga) và claw (móng vut sc nhn). Trong khi claw nhn mnh vào phn móng cng và sc, thì paw bao hàm toàn bcu to bàn chân bao gm cphn đệm tht mm. Dùng paw cho bàn chân người: He pawed the table (Sai nếu ý mun nói là chm nhẹ, vì paw gi cm giác vng vhoc thô lỗ). Dùng paw cho động vt: The cat pawed at the door (Con mèo cào/khu vào cánh ca). Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ đếm được (snhiu là paws), va là động tchia theo các thì thông thường. Khi dùng làm danh từ để chsvng vca con người, nó thường mang nghĩa bóng, ám chmt cú chm thiếu skhéo léo.

Ý nghĩa

Danh từchân

Bàn chân mềm của động vật có vú, chẳng hạn như chó, mèo hoặc gấu, thường có móng vuốt và đệm thịt

"The puppy licked its paw after stepping on a thorn."

Chú chó con liếm chân sau khi giẫm phải một chiếc gai.

Ngoại động từlục lọi
[~ something]

Chạm hoặc xử lý thứ gì đó một cách vụng về, ngượng nghịu, hoặc theo cách không được chào đón hoặc xâm phạm

"The intruder began to paw through the drawers in search of valuables."

Kẻ đột nhập bắt đầu lục lọi các ngăn kéo để tìm kiếm những đồ vật có giá trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error