D
Dicread
HomeDictionarySsaffron

saffron

nhụy hoa nghệ tây / màu vàng nghệ tây / vàng cam
Danh từTính từ

saffron chyếu được biết đến là mt loi gia vquý hiếm và đắt đỏ nht thế gii, được thu hoch tnhy hoa ca cây nghtây. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhy hoa nghtây" để phân bit rõ ràng vi "cnghệ" (turmeric) vn là mt loi rcphbiến hơn và có giá thành rhơn nhiu. Skhác bit vngnghĩa và màu sc Khi đóng vai trò là danh từ, saffron chchính loi gia vhoc si nhy hoa. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tmt sc thái màu vàng cam đậm đặc trưng. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, saffron không chỉ đơn thun là "màu vàng" mà là mt tông màum, rc rỡ, thường gi liên tưởng đến ssang trng hoc các nghi ltôn giáo (như áo cà sa ca các nhà sư). Ví dụ: saffron robeso cà sa màu vàng nghtây). Lưu ý vnhm ln tvng Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch là nhm ln gia saffron và turmeric. Mc dù chai đều to ra màu vàng cho thc phm, nhưng saffron (nhy hoa nghtây) có hương thơm tinh tế, quý phái và chiết xut thoa, trong khi turmeric (nghệ) có mùi nng hơn và chiết xut trễ. Vì vy, khi dch các văn bn về ẩm thc cao cp hoc y hc, vic phân bit chính xác hai thut ngnày là cc kquan trng để tránh gây hiu lm vgiá trvà thành phn ca nguyên liu.

Ý nghĩa

Danh từnhụy hoa nghệ tây

Một loại gia vị màu cam đỏ đắt tiền được chiết xuất từ những đầu nhụy khô của hoa `Crocus sativus`

"The chef added a pinch of saffron to the risotto for color and flavor."

Đầu bếp đã thêm một chút nhụy hoa nghệ tây vào món cơm risotto để tạo cho nó một màu vàng óng rực rỡ.

Danh từmàu vàng nghệ tây

Một màu vàng cam đậm giống với màu của gia vị nhụy hoa nghệ tây

"The monk wore a saffron robe during the ceremony."

Các nhà sư mặc những bộ áo cà sa màu vàng nghệ tây như một biểu tượng của sự từ bỏ thế tục.

Tính từvàng cam

Có màu vàng cam đậm

"The sunset painted the sky in saffron hues."

Cảnh hoàng hôn đã tô điểm cho đường chân trời một sắc vàng cam rực rỡ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error