D
Dicread
HomeDictionarySsavor

savor

thưởng thức / tận hưởng / hương vị
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: savorsQuá khứ: savoredPhân từ 2: savoredV-ing: savoring

savor mang hàm ý thưởng thc mt cách chm rãi và có ý thc để cm nhn trn vn giá trhoc hương vca mt điu gì đó. Khác vi enjoy (tn hưởng) mang nghĩa rng và chung chung, savor nhn mnh vào stp trung cao độ vào tng chi tiết nhỏ, thường là để kéo dài khonh khc hnh phúc hoc stha mãn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi dùng cho thc phm hoc đồ ung, savor mô thành động ăn hoc ung chm, nhm nháp để cm nhn mi tng hương vị. Khi dùng cho tri nghim hoc cm xúc, nó din tvic trân trng mt thành tu hoc mt khonh khc quý giá, không mun nó trôi qua quá nhanh.

Ví dụ: savor the victory (tn hưởng chiến thng mt cách trn vn) thay vì chỉ đơn thun là vui mng.
Ví dụ: savor every bite (nhm nháp tng miếng ăn) để cm nhn độ ngon ca món ăn.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit savor vi taste. Trong khi taste chỉ đơn thun là hành động nếm để biết vị (mang tính vt lý), thì savor li mang tính cm xúc và sthưởng lãm.

Mt lưu ý nhvchính tả: savor là cách viết theo tiếng Anh-Mỹ, trong khi savour là cách viết theo tiếng Anh-Anh. Chai đều có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau.

Lưu ý vngpháp

Tnày va có thể đóng vai trò là động từ (thưởng thc, nhm nháp) va là danh từ (hương vị đặc trưng). Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, vai trò động từ được sdng phbiến hơn nhiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từthưởng thức
[~ something]

Ăn hoặc uống một thứ gì đó chậm rãi để cảm nhận trọn vẹn hương vị

He paused to savor every bite of the chocolate cake.

Anh ấy dừng lại để thưởng thức từng miếng bánh sô-cô-la.

Ngoại động từtận hưởng
[~ something]

Tận hưởng một cảm xúc, trải nghiệm hoặc khoảnh khắc nhiều nhất có thể

She closed her eyes to savor the feeling of victory.

Cô ấy nhắm mắt lại để tận hưởng cảm giác chiến thắng.

Danh từhương vị

Một mùi hoặc vị đặc trưng, thường là dễ chịu

The soup had a salty savor that reminded him of the ocean.

Món súp có một hương vị mặn khiến anh ấy nhớ đến đại dương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error