D
Dicread
HomeDictionaryMmint

mint

xưởng đúc tiền / bạc hà / đúc / tạo ra / mới tinh
Ngoại động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mintsPhân từ 2: mintedV-ing: minting

Tnày mang mt sliên tưởng mnh mẽ đến stinh khiết và tươi mi, cho dù đó là mùi hương mát lnh, sng khoái ca loi tho mc hay trng thái nguyên vn, chưa tng btác động ca mt món đồ sưu tm. Nó gi lên cm giác về "tính nguyên bn" và "shoàn ho", đó là lý do ti sao đây là thut ngtiêu chun để chnhng món đồ chưa tng được sdng hoc mc qua.

Trong bi cnh tài chính, tnày chuyn dch tmt địa đim vt lý sang mt hành động to ra. Vi stri dy ca các tài sn kthut số, thut ngnày đã mrng tvic dp kim loi vt lý sang vic to ra các mã định danh chui khi độc nht, nhưng vn ginguyên ý tưởng ct lõi là đưa mt thgì đó chính thc và vĩnh vin vào tn ti.

Countable when referring to the physical plant or the facility where coins are made. Uncountable when referring to the flavor or the aromatic herb in general.

Ý nghĩa

Danh từxưởng đúc tiền

Nơi tiền tệ được đúc ra

The royal mint produced millions of gold coins.

Xưởng đúc tiền hoàng gia đã sản xuất hàng triệu đồng tiền vàng.

Danh từbạc hà

Một loại cây thơm được dùng để tạo hương vị

She added fresh mint to the lemonade.

Cô ấy đã thêm bạc hà tươi vào nước chanh.

Ngoại động từđúc
[~ something]

Tạo ra một đồng tiền mới hoặc một mã thông báo kỹ thuật số

The government decided to mint new quarters.

Chính phủ đã quyết định đúc những đồng 25 cent mới.

Ngoại động từtạo ra
[~ something]

Sáng tạo ra một từ hoặc cụm từ mới

The teenager minted a new slang term for the party.

Cậu thiếu niên đã tạo ra một thuật ngữ lóng mới cho bữa tiệc.

Tính từmới tinh

Trong tình trạng hoàn hảo, như thể vừa mới xuất xưởng

He sold his vintage car in mint condition.

Anh ấy đã bán chiếc xe cổ của mình trong tình trạng mới tinh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error