D
Dicread
HomeDictionaryOonion

onion

hành tây
[C/U] Cả hai
Số nhiều: onions

onion dùng để chloi chành tây phbiến trongm thc. Trong tiếng Vit, người hc cn lưu ý phân bit rõ gia onion (hành tây) và shallot (hành tím/hành ta). Mc dù chai đều thuc hhành và có hương vtương đồng, nhưng onion thường có kích thước ln hơn, hình cu và vhăng đậm hơn, trong khi shallot nhhơn, thường mc thành chùm và có vdu hơn.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Anh, onion không chxut hin trong ngcnh nu ăn mà còn xut hin trong các thành ngmang tínhn dụ. Ví dụ, cm tlayers of an onion (các lp ca mt chành) thường được dùng để mô tmt vn đề phc tp, nơi mà mi khi bn gii quyết được mt phn, mt lp chi tiết mi li hin ra.

Ví dụ: The plot of the movie is like an onion; it has many layers. (Ct truyn ca bphim ging như mt chành; nó có rt nhiu tng lp.)

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là dùng tonion cho tt ccác loi hành. Hãy nhrng nếu bn đang nói vloi hành lá dài dùng để trang trí hoc làm gia vtrong các món canh Vit Nam, bn phi dùng tgreen onion hoc scallion, thay vì chdùng onion.

Add some onion to the soup. (Nếu ý bn là hành lá, câu này skhiến người bn nghiu lm là bn cho hành tây vào súp.)
Add some green onion to the soup. (Thêm mt ít hành lá vào súp.)

Countable when referring to the whole vegetable you buy at the store. Uncountable when referring to the ingredient as a mass of chopped pieces in a recipe.

Ý nghĩa

Danh từhành tây

Một loại rau củ dạng củ có mùi và vị hăng, thường được dùng trong nấu ăn

Chopped onion adds flavor to the soup.

Hành tây băm nhỏ giúp tăng hương vị cho món súp.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error