D
Dicread
HomeDictionaryAarabesque

arabesque

họa tiết đường xoắn / tư thế arabesque / trang trí họa tiết xoắn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: arabesquesQuá khứ: arabesquedPhân từ 2: arabesquedV-ing: arabesquing

arabesque là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là nghthut thgiác và múa ba lê. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia mt mu thiết kế tĩnh và mt chuyn động cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từhọa tiết đường xoắn

Một thiết kế trang trí bao gồm các đường nét uốn lượn đan xen, các tán lá cuộn hoặc các mẫu hoa cong, phổ biến trong nghệ thuật Hồi giáo

The walls of the mosque were adorned with a complex gold arabesque.

Những bức tường của nhà thờ Hồi giáo được trang trí bằng những họa tiết đường xoắn bằng vàng phức tạp.

Danh từtư thế arabesque

Một tư thế trong múa ba lê, trong đó vũ công đứng trên một chân và chân kia duỗi thẳng ra phía sau theo phương ngang

The ballerina held a perfect arabesque for several seconds before transitioning.

Nữ vũ công ba lê đã giữ tư thế arabesque hoàn hảo trong vài giây trước khi chuyển động.

Ngoại động từtrang trí họa tiết xoắn
[~ something]

Trang trí một bề mặt bằng các mẫu họa tiết đường xoắn

The artisan decided to arabesque the border of the manuscript with silver ink.

Nghệ nhân quyết định trang trí họa tiết xoắn cho phần viền của bản thảo bằng mực bạc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error