D
Dicread
HomeDictionaryIinflow

inflow

dòng đổ vào / dòng chảy vào
Danh từ
Số nhiều: inflows

inflow mô tsdi chuyn ca mt lượng ln thgì đó đi vào mt địa đim hoc hthng cthể. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt lý (như nước, không khí) hoc nghĩa tru tượng (như tin tệ, nhân lc). Đim mu cht ca inflow là nhn mnh vào hướng di chuyni vào" và thường ám chmt khi lượng đáng kể, to ra stích thoc thay đổi trng thái ti đim đến.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inflow vi input hoc influx. Mc dù cba đều liên quan đến vic đưa thgì đó vào, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

inflow thường dùng cho các dòng chy liên tc hoc định kỳ, đặc bit phbiến trong kinh tế (ví dụ: capital inflow - dòng vn đổ vào) hoc thy văn. Nó gi lên hìnhnh mt dòng chy mượt mà và ổn định.
influx cũng có nghĩa là sự đổ vào, nhưng thường mang sc thái đột ngt, ồ ạt và đôi khi gây quá ti. Ví dụ, khi nói vmt lượng ln khách du lch tràn ngp mt thành phtrong mùa cao đim, influx schính xác hơn inflow.
input thiên vyếu tố đầu vào để to ra mt kết quhoc sn phm (như dliu nhp vào máy tính hoc đóng góp ý kiến), không mang tính cht "dòng chy" như inflow.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cinflow và influx đều có thdch là "dòng đổ vào" hoc "stràn vào", nhưng khi dch ngược li sang tiếng Anh, bn cn cân nhc: nếu đó là mt quy trình kinh tế hoc vt lý ổn định, hãy dùng inflow; nếu đó là mt skin bt ngvà đông đúc, hãy dùng influx.

Đúng: The steady inflow of investment (Dòng vn đầu tư đổ vàon định).
Đúng: A sudden influx of refugees (Mt sự đổ bbt ngca nhng người tnn).

Vmt ngpháp, inflow là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng các dòng chy mà bn đang đề cp đến.

Ý nghĩa

Danh từdòng đổ vào

Sự di chuyển của một lượng thứ gì đó, chẳng hạn như tiền bạc, con người hoặc không khí, vào một nơi nào đó

The city has seen a steady inflow of migrants over the last decade.

Thành phố đã chứng kiến một dòng người di cư đổ vào ổn định trong thập kỷ qua.

Danh từdòng chảy vào

Hành động hoặc quá trình chất lỏng chảy vào một vật chứa, một khu vực hoặc một hệ thống

The engineers monitored the inflow of water into the reservoir during the storm.

Các kỹ sư đã theo dõi dòng nước chảy vào hồ chứa trong suốt cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error