D
Dicread
HomeDictionaryCcoagulation

coagulation

sự đông máu / sự keo tụ
Danh từ

coagulation là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tquá trình chuyn đổi trng thái ca mt cht lng sang dng đặc, st hoc vón cc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc. Sphân bit theo ngcnh Trong y hc và sinh hc: Tnày thường được dch là "đông máu". Đây là cơ chế tnhiên ca cơ thể để ngăn mt máu khi bthương. Ví dụ: blood coagulation (sự đông máu). Người hc cn phân bit vi clotting, mc dù chai đều nói vvic hình thành cc máu đông, nhưng coagulation nhn mnh vào quá trình hóa hc phc tp dn đến kết quả đó. Trong hóa hc và xlý môi trường: Tnày được dch là "keo tụ" hoc "kết tụ". Đây là quá trình sdng các tác nhân hóa hc để làm các ht nhli ti trong cht lng kết dính li vi nhau thành nhng cm ln hơn để ddàng loi bỏ. Ví dụ: coagulation process in water treatment (quá trình keo ttrong xlý nước). Trong thc phm: Khi nói vprotein (như trong sa hoc trng) bị đông li do nhit hoc axit, ta dùng từ "đông tụ". Lưu ý vcách dùng Vì đây là mt danh tmang tính kthut cao, coagulation hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày. Thay vào đó, trong đời sng, người bn ngthường dùng các từ đơn gin hơn như clot (đối vi máu) hoc thicken (đối vi cht lng nói chung). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi mô tmt quá trình hóa hc hoc sinh hc tng quát.

Ý nghĩa

Danh từsự đông máu

Quá trình mà một chất lỏng, đặc biệt là máu, chuyển sang trạng thái rắn hoặc bán rắn

"The coagulation of blood is essential to stop bleeding after an injury."

Sự đông máu là điều thiết yếu để cầm máu sau khi bị thương.

Danh từsự keo tụ

Quá trình một hệ keo chuyển từ trạng thái sol sang trạng thái gel, thường thông qua việc thêm tác nhân hóa học hoặc nhiệt

"The water treatment plant uses chemical coagulation to remove impurities from the raw water."

Nhà máy xử lý nước sử dụng phương pháp keo tụ hóa học để loại bỏ các tạp chất khỏi nước thô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error