D
Dicread
HomeDictionarySshowcase

showcase

trình diễn / tủ trưng bày / sự kiện quảng bá
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: showcasesQuá khứ: showcasedPhân từ 2: showcasedV-ing: showcasing

showcase mang hàm ý không chỉ đơn thun là cho xem hay trưng bày, mà là trình din mt cách có chn lc để làm ni bt nhng giá trtt nht, ưu đim vượt tri hoc tài năng đặc bit ca mt đối tượng. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào mc đích qung bá và ton tượng mnh mẽ đối vi người xem. Skhác bit vngnghĩa Trong khi show chỉ đơn gin là cho thy điu gì đó, và display thường dùng để chvic sp xếp vt phm trong không gian (như trong ca hàng), thì showcase li mang tính chiến lược hơn. Nó ging như vic chn ra nhng "tinh hoa" để phô din. display: Tp trung vào hành động đặt vt phmnơi dnhìn thy (ví dụ: trưng bày hàng hóa trên kệ). showcase: Tp trung vào vic chng minh năng lc hoc cht lượng cao nht (ví dụ: mt bui biu din để phô din kthut điêu luyn). Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Khi đóng vai trò là động từ, showcase thường đi kèm vi các đối tượng như tài năng, knăng hoc tính năng ca sn phm. Ví dụ: showcase one's talent (phô din tài năng). Khi là danh từ, showcase có thchmt vt thvt lý như tkính trưng bày, hoc mt skin, mt cơ hi để mt ai đó thhin bn thân. Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln showcase vi các loi tthông thường; hãy nhrng showcase luôn gn lin vi mc đích làm ni bt giá trca vt phm bên trong. Lưu ý vngpháp Tnày có thể được sdng linh hot như mt ngoi động thoc mt danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó không yêu cu gii từ đi kèm sau đó (ví dụ: showcase the features, không dùng showcase about the features).

Ý nghĩa

Ngoại động từtrình diễn
[~ something]

Triển lãm hoặc trưng bày một thứ gì đó theo cách làm nổi bật những phẩm chất hoặc đặc điểm tốt nhất của nó

"The festival is designed to showcase the talents of young musicians."

Lễ hội được thiết kế để trình diễn tài năng của các nhạc sĩ trẻ.

Danh từtủ trưng bày

Một chiếc tủ hoặc hộp bằng thủy tinh được dùng để trưng bày các vật phẩm như cúp, trang sức hoặc đồ sưu tầm

"The jewelry was arranged carefully inside the store's showcase."

Bảo tàng lưu giữ những đồng tiền cổ trong một tủ trưng bày có khóa.

Danh từsự kiện quảng bá

Một sự kiện hoặc cuộc triển lãm được thiết kế để chứng minh khả năng hoặc chất lượng của một sản phẩm, một người hoặc một kỹ năng cụ thể

"The championship game served as a showcase for the rookie quarterback's abilities."

Hội chợ thương mại đóng vai trò như một sự kiện quảng bá cho những tiến bộ mới nhất trong lĩnh vực robot.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error