D
Dicread
HomeDictionarySshowy

showy

sặc sỡ / phô trương
Tính từ
So sánh hơn: showierSo sánh nhất: showiest

showy mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh, dao động tsmô tkhách quan vvngoài đến sự đánh giá tiêu cc vtính cách. Khi dùng để mô tmàu sc hoc hình dáng, tnày có nghĩa là "sc sỡ", nhn mnh vào src rỡ, bt mt và thu hút schú ý mt cách tnhiên. Tuy nhiên, khi dùng để mô thành vi hoc phong cách sng, showy mang nghĩa "phô trương", ám chsthiếu khiêm tn và ctình gâyn tượng vi người khác mt cách quá mc.

Ý nghĩa

Tính từsặc sỡ

Được thiết kế để thu hút sự chú ý bằng cách trở nên tươi sáng, nhiều màu sắc hoặc cầu kỳ

The peacock is known for its showy plumage.

Chim công nổi tiếng với bộ lông sặc sỡ.

Tính từphô trương

Nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác theo cách bị coi là quá mức, tự cao hoặc thiếu khiêm tốn

He drove a showy sports car to make a statement about his wealth.

Anh ta lái một chiếc xe thể thao phô trương để khẳng định sự giàu có của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error