D
Dicread
HomeDictionaryDdemonstrate

demonstrate

chứng minh / biểu diễn / biểu tình
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: demonstratedPhân từ 2: demonstratedV-ing: demonstrating

demonstrate là mt động từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Khi mun chng minh mt lý thuyết hoc stht, demonstrate mang tính logic và khách quan, thường đi kèm vi các bng chng cthể. Trong khi đó, khi dùng vi nghĩa biu din, nó nhn mnh vào hành động thc tế để hướng dn người khác cách vn hành mt thiết bhoc quy trình. Cui cùng, trong bi cnh chính trị-xã hi, demonstrate mô thành động biu tình tp thể để bày tsphn đối hocng hmt vn đề nào đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln demonstrate vi prove hoc show. Mc dù cba đều có thdch là "chng minh" hoc "cho thy", nhưng có skhác bit vmc độ:

prove: Mang tính khng định tuyt đối, thường dùng trong toán hc hoc pháp lý để xác lp mt stht không thchi cãi.
demonstrate: Thiên vvic đưa ra các ví dụ, lp lun hoc minh ha để làm cho điu gì đó trnên dhiu và rõ ràng hơn.
show: Là tphthông nht, có nghĩa rng và ít trang trng hơn demonstrate.

Ví dụ: Thay vì nói "Tôi schng minh cho bn thy cái máy này hot động" bng prove (nghe như đang tranh cãi vstn ti ca cái máy), hãy dùng demonstrate để chvic bn thc hin thao tác mu cho người khác xem.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng demonstrate vi nghĩa biu tình, hãy lưu ý rng tnày thường được dùngdng ni động từ (không cn tân ngtheo sau). Ngược li, khi mang nghĩa chng minh hoc biu din, nó là ngoi động tvà bt buc phi có mt đối tượng hoc mt mnh đề theo sau.

Đúng: They demonstrated against the new law. (Họ đã biu tình chng li lut mi.)
Đúng: The teacher demonstrated how to solve the equation. (Giáo viên đã biu din cách gii phương trình.)

Vmt ngpháp, demonstrate là mt động tquy tc, khi chiathì quá khhoc phân thai sthêm đuôi -ed thành demonstrated.

Ý nghĩa

Ngoại động từchứng minh
[~ something]

Cho thấy rõ ràng sự tồn tại hoặc tính xác thực của một điều gì đó bằng cách đưa ra bằng chứng hoặc minh chứng

The study demonstrates that regular exercise improves mental health.

Nghiên cứu này chứng minh rằng tập thể dục thường xuyên giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.

Ngoại động từbiểu diễn
[~ something]

Cho thấy cách một thứ gì đó được thực hiện hoặc cách nó hoạt động thông qua một buổi triển lãm thực tế

The salesperson will demonstrate the new features of the software to the clients.

Nhân viên bán hàng sẽ biểu diễn các tính năng mới của phần mềm cho khách hàng.

Nội động từbiểu tình

Tham gia một cuộc họp công cộng hoặc tuần hành để phản đối điều gì đó hoặc bày tỏ quan điểm

Thousands of people gathered in the city center to demonstrate against the new tax laws.

Hàng ngàn người đã tập trung tại trung tâm thành phố để biểu tình chống lại các luật thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error