D
Dicread
HomeDictionaryDdisinformation

disinformation

thông tin sai lệch
Danh từ

disinformation không đơn thun là thông tin sai, mà đim mu cht nmý đồ. Tnày mô tnhng thông tin sai stht được cố ý lan truyn nhm đánh la mi người, thường vì mc đích chính trhoc chiến lược. Nó mang sc thái tiêu cc và hàm ý mt stính toán klưỡng để thao túng nhn thc ca công chúng.

Ý nghĩa

Danh từthông tin sai lệch

Thông tin sai sự thật được cố ý lan truyền nhằm đánh lừa mọi người, thường vì mục đích chính trị hoặc chiến lược

The government was accused of spreading disinformation to manipulate the election results.

Chính phủ bị cáo buộc lan truyền thông tin sai lệch để thao túng kết quả bầu cử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error