D
Dicread
HomeDictionaryPploy

ploy

mưu đồ / chiêu trò
Danh từ
Số nhiều: ploys

ploy mang sc thái vmt hành động hoc kế hoch có tính toán klưỡng, thường là để đánh lc hướng, la gt hoc giành li thế trong mt tình hung cthể. Tnày không đơn thun là mt kế hoch (plan) mà hàm ý sxo quyt, thiếu trung thc hoc mang tính thao túng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ploy có thể được dch là "mưu đồ" khi nói vnhng âm mưu sâu xa, hoc "chiêu trò" khi nói vnhng ththut ngn hn, khôn khéo để đạt được mc đích.

Ý nghĩa

Danh từmưu đồ

Một kế hoạch hoặc hành động xảo quyệt được thiết kế để xoay chuyển tình thế theo hướng có lợi cho bản thân

"The sudden price drop was just a ploy to attract more customers."

Việc giảm giá đột ngột chỉ là một mưu đồ để thu hút thêm khách hàng trong đợt giảm giá ngày lễ.

chiêu trò

Một thủ thuật chiến lược được sử dụng để lừa gạt hoặc vượt mặt đối thủ, thường trong bối cảnh chính trị hoặc cạnh tranh

Ứng cử viên đã sử dụng một chiêu trò khôn khéo để tránh trả lời câu hỏi hóc búa của phóng viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error