D
Dicread
HomeDictionaryTtroll

troll

quái vật troll / kẻ phá hoại mạng / phá hoại/khiêu khích / đánh lưới kéo
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: trollsQuá khứ: trolledPhân từ 2: trolledV-ing: trolling

Ttroll mang nhiu lp nghĩa rt khác bit tùy thuc vào ngcnh, tthn thoi cxưa đến văn hóa kthut shin đại. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các nghĩa này khi dch hoc sdng trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong văn hóa dân gian, troll dùng để chmt quái vt troll, mt sinh vt kquái trong truyn thuyết vùng Scandinavia. Đây là nghĩa gc và mang tính mô tvhình dáng, đặc đim sinh hc ca mt loài sinh vt huyn thoi.

Tuy nhiên, trong thi đại internet, troll đã trthành mt thut ngphbiến để chkphá hoi mng. Ở đây, tnày không còn chmt sinh vt mà chmt kiu hành vi hoc mt loi người. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chngười ctình gây hn; khi là động từ, nó mô thành động phá hoi/khiêu khích nhm mc đích chc tc người khác để to ra shn lon hoc tranh cãi.

Mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng quan trng trong ngành ngư nghip là đánh lưới kéo. Đây là mt thut ngkthut mô tphương pháp câu cá, hoàn toàn không liên quan đến hai nghĩa trên.

Phân bit và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng troll mt cách quá rng rãi để chbt kai nói điu gì đó tiêu cc trên mng. Thc tế, troll nhn mnh vào sự "cố ý" và "khiêu khích" để gây phnng cm xúc mnh mẽ, chkhông đơn thun là mt cuc tranh lun gay gt hay mt li chtrích thng thn.

Sai: He is trolling me by telling the truth. (Anhy đang phá hoi mng tôi bng cách nói stht) - Vic nói stht không phi là hành vi khiêu khích gây hn đặc trưng ca troll.
✅ Đúng: He is trolling the forum by posting offensive comments to start a fight. (Anhy đang phá hoi/khiêu khích din đàn bng cách đăng nhng bình lun xúc phm để gây chiến)

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchngười (kphá hoi mng) hoc sinh vt (quái vt troll), tnày là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ (phá hoi/khiêu khích hoc đánh lưới kéo), nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từquái vật troll

Một sinh vật huyền thoại trong văn hóa dân gian vùng Scandinavia, thường được mô tả là một gã khổng lồ hoặc một kẻ lùn với ngoại hình kỳ quái và có sở thích sống trong hang động hoặc dưới những cây cầu

The children told stories about a grumpy troll living under the bridge.

Lũ trẻ kể những câu chuyện về một con quái vật troll gắt gỏng sống dưới cây cầu.

Danh từkẻ phá hoại mạng

Một người cố tình gây tranh cãi hoặc làm phiền người khác trên internet bằng cách đăng những tin nhắn gây hấn, không liên quan hoặc xúc phạm

He ignored the comments because he knew the user was just a troll trying to provoke a reaction.

Anh ấy phớt lờ những bình luận đó vì biết rằng người dùng kia chỉ là một kẻ phá hoại mạng đang cố gắng kích động phản ứng.

Ngoại động từphá hoại/khiêu khích
[~ someone]

Cố tình khiêu khích hoặc gây hấn với ai đó trực tuyến để gợi ra một phản ứng về mặt cảm xúc

Some users spend their entire day trolling celebrities on social media.

Một số người dùng dành cả ngày để công kích các ngôi sao trên mạng xã hội.

Ngoại động từđánh lưới kéo
[~ something]

Câu cá bằng cách kéo một dây câu có mồi hoặc một tấm lưới chậm rãi qua dòng nước

The commercial vessel began to troll for salmon in the deep bay.

Con tàu thương mại bắt đầu đánh lưới kéo cá hồi trong vịnh sâu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error