D
Dicread
HomeDictionaryMmisinformation

misinformation

thông tin sai lệch
Danh từ

misinformation dùng để chnhng thông tin sai lch, không chính xác được lan truyn. Đim mu cht ca tnày là nó bao hàm cnhng trường hp người truyn tin không hcó ý định la di hoc gây hi; họ đơn gin là chia sthông tin mà htin là đúng nhưng thc tế li sai.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln misinformation vi disinformation. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "thông tin sai lch", nhưng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau:

misinformation: Thông tin sai do nhm ln, thiếu sót hoc vô ý. Ví dụ: Mt người chia smt bài báo cũ đã li thi vì tưởng đó là tin mi.
disinformation: Thông tin sai được to ra và lan truyn mt cách cố ý nhm mc đích la di, thao túng hoc gây tn hi. Đây là hành vi ác ý (ví dụ: tuyên truyn sai stht trong chiến tranh hoc chính trị).

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Nếu bn kli mt câu chuyn nghe nhm tngười khác, đó là misinformation. Nếu bn ctình ba ra mt câu chuyn để bôi nhai đó, đó là disinformation.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "tin giả" cho chai trường hp trên. Tuy nhiên, khi sdng tiếng Anh, vic chn đúng tsthhin mc độ hiu biết vtính cht ca thông tin. misinformation thường xut hin trong các cuc tho lun vslan truyn tin tc trên mng xã hi, nơi mi người chia sthông tin mt cách nhanh chóng mà không kim chng.

Đúng: The spread of misinformation during the pandemic caused widespread panic. (Slan truyn thông tin sai lch trong đại dch đã gây ra shong lon din rng.)
Sai: Sdng misinformation khi mun nhn mnh mt chiến dch la đảo có tchc (trong trường hp này phi dùng disinformation).

Vmt ngpháp, misinformation là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao githêm "s" vào cui tnày hoc sdng mo từ "a" đứng trước. Thay vào đó, hãy dùng các cm tnhư a piece of misinformation nếu mun chmt mu thông tin sai lch cthể.

Ý nghĩa

Danh từthông tin sai lệch

Thông tin sai hoặc không chính xác được lan truyền, bất kể có ý định lừa dối hay không

The report was based on misinformation provided by an unreliable source.

Bản báo cáo dựa trên những thông tin sai lệch được cung cấp bởi một nguồn không đáng tin cậy.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error