D
Dicread
HomeDictionaryIintercourse

intercourse

sự giao thiệp / quan hệ tình dục
[C/U] Cả hai
Số nhiều: intercourses

Tintercourse mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, và người hc cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Anh hin đại, khi nhc đến intercourse, đa sngười nghe snghĩ ngay đến nghĩa "quan htình dc" (sexual intercourse). Đây là nghĩa phbiến nht và mang tính cht sinh hc hoc pháp lý. Vì vy, khi mun nói vsgiao tiếp, trao đổi thông tin hoc mi quan hxã hi, người bn nghin nay có xu hướng sdng các tnhư communication, interaction hoc socializing để tránh gây hiu lm hoc to cm giác quá trang trng, cổ đin.

Tuy nhiên, trong các văn bn hành chính, ngoi giao hoc tài liu lch sử, intercourse vn được dùng vi nghĩa "sgiao thip" hoc "strao đổi" (ví dụ: commercial intercourse - giao thương thương mi). Snhm ln thường xy ra khi người hc dch từ "giao tiếp" sang tiếng Anh mt cách máy móc bng tintercourse trong các tình hung đời thường.

Sai: I had a friendly intercourse with my neighbor. (Câu này dbhiu nhm là có quan htình dc vi hàng xóm).
✅ Đúng: I had a friendly conversation with my neighbor. (Tôi đã có mt cuc trò chuyn thân thin vi hàng xóm).

Lưu ý vcách dùng và tloi

Intercourse là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng vi nghĩa quan htình dc, nó thường đi kèm vi tính tsexual để làm rõ nghĩa, mc dù trong nhiu trường hp, tintercourse đứng mt mình cũng đã đủ để hàm ý điu này.

Khi sdng vi nghĩa giao thip, tnày thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến quan hquc tế hoc thương mi, mang sc thái trang trng và khách quan. Người hc nên ưu tiên dùng interaction cho các tương tác xã hi thông thường để đảm bo tính tnhiên và an toàn trong giao tiếp.

Uncountable when referring to the general act of communication or sex. Countable when referring to a specific instance or a particular type of social exchange.

Ý nghĩa

Danh từsự giao thiệp

Sự trao đổi thông tin hoặc các mối quan hệ giao dịch giữa các cá nhân hoặc các nhóm

The diplomatic intercourse between the two nations has improved.

Sự giao thiệp ngoại giao giữa hai quốc gia đã được cải thiện.

Danh từquan hệ tình dục

Hoạt động tình dục giữa hai người

They engaged in sexual intercourse.

Họ đã thực hiện quan hệ tình dục.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error