D
Dicread
HomeDictionaryCconverse

converse

trò chuyện / ngược lại / mệnh đề đảo
Nội động từTính từDanh từ
Quá khứ: conversedPhân từ 2: conversedV-ing: conversing

converse là mt từ đa năng vi hai vai trò ngpháp khác nhau, mang nhng sc thái ý nghĩa hoàn toàn riêng bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi đóng vai trò là mt động từ, converse mang nghĩa là trò chuyn. Tuy nhiên, nó trang trng hơn nhiu so vi talk hay chat. Trong khi chat gi lên sthân mt, thoi mái, thì converse thường được dùng trong các văn bn viết hoc các tình hung giao tiếp chính thc, nhn mnh vào vic trao đổi ý kiến hoc tho lun mt cách có chiu sâu. Ví dụ: Thay vì nói I chatted with the professor, vic dùng I conversed with the professor sto cm giác cuc hi thoi mang tính hc thut và nghiêm túc hơn. Khi đóng vai trò là mt tính thoc danh từ, converse li mang nghĩa là sngược li hoc trái ngược. Nó không chỉ đơn thun là "khác bit" mà là sự đảo ngược hoàn toàn vvtrí, trình thoc logic. Trong toán hc và logic hc, converse được dùng để chỉ "mnh đề đảo" (nếu A thì B $\rightarrow$ nếu B thì A). Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln converse (tính từ/danh từ) vi opposite. Mc dù chai đều dch là "ngược li", nhưng opposite thường dùng cho các cp đối lp trc tiếp (như nóng và lnh), trong khi converse thường dùng cho các ý tưởng, tình hung hoc mnh đề có tính cht đảo ngược quy trình hoc logic. Ví dụ: The opposite of hot is cold (Đối lp vi nóng là lnh). Ví dụ: The converse is also trueiu ngược li/mnh đề đảo cũng đúng). Lưu ý vphát âm Mt đim cc kquan trng là sthay đổi trng âm tùy theo tloi. Khi là động từ (trò chuyn), trng âm rơi vào âm tiết thhai /kənˈvɜːrs/. Khi là tính thoc danh từ (ngược li), trng âm rơi vào âm tiết thnhtkɒnvɜːrs/. Vic phát âm sai trng âm có thkhiến người nghe hiu lm ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Nội động từtrò chuyện
[~ with someone]

Tham gia vào một cuộc hội thoại hoặc nói chuyện với một người khác

"They spent the entire evening conversing with the guests."

Họ đã dành cả buổi tối để trò chuyện với các vị khách.

Tính từngược lại

Trái ngược về bản chất, hiệu quả hoặc hướng

"The converse is also true: if you are tired, you cannot concentrate."

Điều ngược lại cũng đúng: nếu bạn mệt mỏi, bạn không thể tập trung.

Danh từmệnh đề đảo

Một phát biểu hoặc mệnh đề là sự đảo ngược của một mệnh đề khác

"The converse of the theorem is not necessarily true."

Mệnh đề đảo của định lý này không nhất thiết phải đúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error