D
Dicread
HomeDictionarySspeak

speak

nói / biết nói / trao đổi
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: spokePhân từ 2: spokenV-ing: speaking

speak chyếu nhn mnh vào khnăng phát âm, vic sdng mt ngôn ngcthhoc hành động phát ra li nói mt cách đơn phương. Khi mun nói vvic mt ai đó có khnăng sdng mt ngôn ngữ, speak là la chn duy nht và chính xác. Ví dụ, ta nói speak Vietnamese (nói tiếng Vit) chkhông dùng talk Vietnamese.

Mt sc thái quan trng là speak thường mang tính trang trng hơn talk. Trong khi talk gi lên mt cuc trò chuyn thân mt, hai chiu, thì speak thường được dùng trong các tình hung chính thc hoc khi mt người đóng vai trò chủ đạo trong vic truyn đạt thông tin. Ví dụ, mt din gisspeak trước đám đông, hoc mt nhân viên syêu cu được speak vi cp trên để trao đổi vvn đề nghiêm túc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia speak và talk vì chai đều dch là "nói". Tuy nhiên, skhác bit nmtrng tâm ca hành động:

speak: Tp trung vào khnăng ngôn nghoc struyn đạt mt chiu, trang trng. Ví dụ: I need to speak with the manager (Tôi cn trao đổi vi qun lý - mang tính cht công vic, nghiêm túc).
talk: Tp trung vào stương tác, trao đổi qua li gia hai hay nhiu người. Ví dụ: We talked for hours about the movie (Chúng tôi đã nói chuyn hàng givbphim - mang tính cht tán gu, thân mt).

Lưu ý vcu trúc và ngpháp

speak có thể được dùng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) hoc ngoi động từ. Khi đi kèm vi đối tượng giao tiếp, nó thường đi vi gii tto hoc with. Trong tiếng Anh Mỹ, speak with phbiến hơn để chmt cuc tho lun hai chiu, trong khi speak to thường nhn mnh vic mt người nói cho người kia nghe.

Đúng: Can I speak to you for a moment? (Tôi có thnói chuyn vi bn mt lát không?)
Sai: I speak Vietnamese fluently (Đúng) nhưng không dùng I talk Vietnamese fluently (Sai).

Ý nghĩa

Ngoại động từnói
[~ someone]

Phát ra lời nói hoặc sử dụng một ngôn ngữ để giao tiếp

She can speak three languages fluently.

Cô ấy có thể nói trôi chảy ba ngôn ngữ.

Nội động từbiết nói

Tạo ra âm thanh bằng giọng nói để diễn đạt suy nghĩ

The baby is starting to speak.

Đứa bé đang bắt đầu tập nói.

Nội động từtrao đổi

Thực hiện một cuộc hội thoại hoặc một cuộc thảo luận chính thức

I need to speak with my manager about the promotion.

Tôi cần trao đổi với quản lý của mình về việc thăng chức.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error