D
Dicread
HomeDictionaryOoration

oration

diễn văn
Danh từ
Số nhiều: orations

oration không đơn thun là mt bài nói chuyn thông thường mà là mt bài din văn mang tính nghi lễ, trang trng và có cu trúc cht chẽ. Tnày nhn mnh vào phong cách trình bày hùng hn, uy nghiêm, thường được sdng trong các bi cnh chính trị, tôn giáo hoc các bui ltưởng nim quan trng.

Ý nghĩa

Danh từdiễn văn

Một bài phát biểu trang trọng, đặc biệt là bài phát biểu được trình bày một cách tôn nghiêm hoặc long trọng

"The president delivered a powerful oration at the memorial service."

Tổng thống đã đọc một bài diễn văn đầy sức thuyết phục tại buổi lễ tưởng niệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error