D
Dicread
HomeDictionaryCconvince

convince

thuyết phục
Ngoại động từ
Quá khứ: convincedPhân từ 2: convincedV-ing: convincing

convince mang nghĩa là làm cho ai đó tin vào mt điu gì đó hoc thuyết phc hchp nhn mt quan đim thông qua lp lun, bng chng hoc skiên trì. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi trong nhn thc hoc nim tin ca đối tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từthuyết phục
[~ someone of something][~ someone to do something]

Khiến ai đó tin rằng điều gì đó là đúng hoặc có thật thông qua lập luận hoặc bằng chứng

I managed to convince him of the truth of my story.

Tôi đã xoay xở để thuyết phục anh ấy tin vào sự thật trong câu chuyện của mình.

Ngoại động từthuyết phục
[~ someone to do something]

Thuyết phục ai đó thực hiện một hành động cụ thể hoặc chọn một hướng hành động nhất định

She convinced her parents to let her study abroad.

Cô ấy đã thuyết phục cha mẹ cho phép mình đi du học.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error