D
Dicread
HomeDictionaryRregister

register

đăng ký / ghi danh / nhận ra / sổ đăng ký / âm vực
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày xoay quanh khái nim "đánh du" hoc "ghi chép" thông tin vào mt hthng, cho dù hthng đó là mt cun scái vt lý, mt cơ sdliu ca chính phhay chính tâm trí con người. Trong ý nghĩa hành chính, tnày mang sc thái trang trng và mang tính thtc. Nó ngụ ý mt schuyn đổi chính thc ttrng thái chưa được biết đến sang trng thái được mt cơ quan có thm quyn công nhn (ví dụ: đăng ký xe hoc đăng ký khai sinh). Khi được dùng để nói vnhn thc (như trong cm tit didn't register), tnày mô tmtim chm" trong nhn thckhonh khc mà thông tin chuyn tdliu cm giác thun túy sang shiu biết thc sự. Cách dùng này thường mang nghĩa phủ định, mô tvic không thhiu hoc không nhn ra điu gì đó ngay lp tc. Trong ngôn nghc và âm nhc, thut ngnày đề cp đến mt "vùng" hoc "mc độ" cthể. Trong ngôn ngữ, điu này không nmbn thân các tngmà là tn sxã hi mà chúng vn hànhchng hn như vic chuyn từ âm vc trang trng ti nơi làm vic sang âm vc thân mt khibên bn bè.

Countable when referring to a specific vocal range (e.g., the falsetto register). Uncountable when referring to the general concept of linguistic style (e.g., the register of the conversation).

Ý nghĩa

Ngoại động từđăng ký

Ghi tên hoặc các chi tiết khác vào một danh sách hoặc hồ sơ chính thức

"You must register your vehicle with the local authorities."

Bạn phải đăng ký xe với cơ quan chức năng địa phương.

Nội động từghi danh

Đăng ký vào một khóa học hoặc gia nhập một tổ chức một cách chính thức

"Students are required to register for classes by Friday."

Sinh viên được yêu cầu ghi danh các lớp học trước thứ Sáu.

Ngoại động từnhận ra

Chú ý hoặc nhận thức được điều gì đó; ghi nhận một cảm xúc hoặc phản ứng cụ thể

"He didn't seem to register the irony in her voice."

Anh ấy dường như không nhận ra sự mỉa mai trong giọng nói của cô ấy.

Danh từsổ đăng ký

Một danh sách hoặc hồ sơ chính thức ghi tên, thường được cập nhật thường xuyên

"The teacher checked the class register to see who was absent."

Giáo viên kiểm tra sổ đăng ký lớp học để xem ai vắng mặt.

Danh từâm vực

Phạm vi của giọng hát hoặc nhạc cụ; sự đa dạng của ngôn ngữ được sử dụng cho một mục đích hoặc bối cảnh xã hội cụ thể

"The singer has an impressive upper register."

Ca sĩ này có âm vực cao rất ấn tượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error