D
Dicread
HomeDictionaryDdiscuss

discuss

thảo luận / phân tích
Ngoại động từ
Quá khứ: discussedPhân từ 2: discussedV-ing: discussing

discuss mang nghĩa là trao đổi ý kiến hoc xem xét mt vn đề mt cách chi tiết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tho lun" hoc "phân tích" tùy vào ngcnh. Khi dùng vi nghĩa "tho lun", nó gi lên mt cuc hi thoi tương tác gia hai hoc nhiu người để cùng tìm ra gii pháp hoc đưa ra quyết định. Khi dùng vi nghĩa "phân tích", nó thường xut hin trong bi cnh hc thut, như trong các bài lun hoc báo cáo, nơi mt chủ đề được mxchi tiết để làm rõ các khía cnh khác nhau.

Skhác bit vngnghĩa và tvng

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường mc phi là sdng gii tabout sau discuss. Trong tiếng Vit, chúng ta nói "tho lun về...", dn đến xu hướng dch word-by-word thành discuss about. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, discuss là mt ngoi động từ, nghĩa là nó tác động trc tiếp lên tân ngmà không cn gii từ.

Sai: We need to discuss about the project.
✅ Đúng: We need to discuss the project. (Chúng ta cn tho lun vdự án.)

Nếu bn mun sdng gii tabout, hãy thay thế discuss bng cm ttalk about.

Phân bit vi các ttương t

Mc dù discuss và debate đều có thdch là "tranh lun" hoc "tho lun", nhưng sc thái ca chúng rt khác nhau. discuss mang tính cht hp tác, trao đổi thông tin để đi đến sthng nht. Ngược li, debate thường mang tính đối kháng, nơi hai bên đưa ra các lp lun trái ngược nhau để chng minh bên nào đúng hoc để thuyết phc người nghe.

discuss: Tp trung vào vic tìm hiu và gii quyết vn đề (hp tác).
debate: Tp trung vào vic tranh lun để giành chiến thng hoc bo vquan đim (đối lp).

Lưu ý vngpháp

discuss là mt động tvà được chia theo các thì thông thường trong câu. Khi đóng vai trò là mt yêu cu trong đề bài thi (ví dụ: Discuss the impact of...), nó yêu cu người viết phi phân tích chi tiết, đưa ra các lun đim và dn chng thay vì chmô tsơ lược.

Ý nghĩa

Ngoại động từthảo luận
[~ something][~ whether/how/why something]

Nói về một điều gì đó với một người khác hoặc một nhóm để trao đổi ý tưởng hoặc đi đến quyết định

The committee will discuss the new budget proposal tomorrow.

Ủy ban sẽ thảo luận về đề xuất ngân sách mới vào ngày mai.

Ngoại động từphân tích
[~ something]

Xem xét hoặc nghiên cứu chi tiết một chủ đề, thường là trong một bài viết hoặc một bài thuyết trình chính thức

The essay discusses the impact of climate change on coastal erosion.

Bài luận phân tích tác động của biến đổi khí hậu đối với sự xói mòn vùng ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error