D
Dicread
HomeDictionaryDdiamagnetic

diamagnetic

nghịch từ
Tính từ

diamagnetic là mt thut ngchuyên ngành vt lý và hóa hc, dùng để mô tcác vt liu có đặc tính bị đẩy bi mt ttrường bên ngoài, bt kcc ca nam châm là cc Bc hay cc Nam. Điu này xy ra do sto ra mt ttrường ngược chiu vi ttrường tác động, khiến vt liu này có xu hướng tránh xa vùng có ttrường mnh.

Phân bit vi các tính cht ttính khác

Người hc cn phân bit rõ diamagnetic (nghch từ) vi paramagnetic (thun từ) và ferromagnetic (st từ). Trong khi diamagnetic gây ra lc đẩy, thì paramagnetic gây ra lc hút yếu, và ferromagnetic (như st hoc niken) gây ra lc hút rt mnh và có khnăng gittính lâu dài sau khi ngun ttrường bloi bỏ.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "nghch từ". Mt sai lm phbiến là nhm ln gia "nghch từ" vi các khái nim về "đảo cc" hoc "ttrường ngược" trong các ngcnh không chuyên môn. diamagnetic không chỉ đơn thun là sngược chiu, mà là mt đặc tính vt lý ni ti ca vt cht.

Khi sdng trong câu, diamagnetic thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Đúng: Bismuth is a strongly diamagnetic material (Bismuth là mt vt liu nghch tmnh).
Sai: Sdng diamagnetic để mô tmt nam châm thông thường bị đặt ngược cc; trong trường hp đó, hãy dùng các tmô tstương tác gia hai cc nam châm thay vì đặc tính vt liu.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tchuyên môn, không có dng so sánh hơn hay nht trong hu hết các văn bn khoa hc, trkhi đang so sánh mc độ ca hng snghch tgia các cht khác nhau.

Ý nghĩa

Tính từnghịch từ

Có đặc tính khiến nó bị đẩy bởi một từ trường

The bismuth sample exhibited a diamagnetic response.

Mẫu bismuth cho thấy phản ứng nghịch từ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error