D
Dicread
HomeDictionaryPparamagnetic

paramagnetic

thuận từ
Tính từ

paramagnetic là mt thut ngchuyên ngành vt lý và hóa hc dùng để mô tcác vt liu có đặc tính bhút nhbi ttrường bên ngoài. Đim mu cht để phân bit paramagnetic vi các tính cht thc khác là shin din ca các electron độc thân trong các orbital nguyên tử, khiến vt liu này chthhin tính tkhi có ttrường tác động và mt đi tính cht này ngay khi ttrường bloi bỏ.

Phân bit vi các tính cht thc khác

Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln paramagnetic vi ferromagnetic (st từ) và diamagnetic (nghch từ):

paramagnetic (thun từ): Bhút yếu bi ttrường. Ví dụ: nhôm, oxy. Lc hút này rt nhvà không thcm nhn được bng tay.
ferromagnetic (st từ): Bhút mnh và có thtrthành nam châm vĩnh cu. Ví dụ: st, niken, coban. Đây là loi ttính mà chúng ta thường gp trong đời sng hàng ngày.
diamagnetic (nghch từ): Bị đẩy nhbi ttrường, bt kvt liu đó có electron độc thân hay không. Ví dụ: đồng, nước.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "thun từ". Khi dch các tài liu khoa hc, hãy tránh dùng từ "hút" mt cách chung chung vì paramagnetic chmô tmt mc độ tương tác rt yếu.

Đúng: "Phân toxy có tính thun từ" (Oxygen molecules are paramagnetic).
Sai: "Phân toxy là nam châm" (vì paramagnetic không có nghĩa là vt liu đó tthân là mt nam châm).

Vmt ngpháp, paramagnetic chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ (như material, substance, molecule) hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc tính ca mt cht.

Ý nghĩa

Tính từthuận từ

Có lực hút yếu đối với từ trường, thường xảy ra ở các vật liệu có các electron độc thân

The oxygen molecule is paramagnetic.

Phân tử oxy có tính thuận từ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error