D
Dicread
HomeDictionaryDdisfigurement

disfigurement

sự biến dạng
Danh từ
Số nhiều: disfigurements

disfigurement mang sc thái nng nề, nhn mnh vào vic làm mt đi vẻ đẹp tnhiên hoc làm hư hng vĩnh vin din mo ca mt đối tượng. Tnày không chỉ đơn thun là sthay đổi vhình dáng mà thường gn lin vi cm giác đau xót, tn thương hoc smt mát vmt thm mỹ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbiến dng" hoc "slàm biến dng", đặc bit khi nói vnhng tn thương nghiêm trng trên cơ thngười do tai nn, ha hon hoc bnh tt.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit disfigurement vi deformation. Trong khi disfigurement tp trung vào vic làm xu đi din mo bên ngoài (thường là do tác động ngoi lc hoc chn thương), thì deformation li thiên vsthay đổi cu trúc hình hc hoc hình dng vt lý (thường dùng trong kthut, địa cht hoc y khoa để chsbiến dng cu trúc).

disfigurement: Tp trung vào tính thm mvà din mo (ví dụ: vết so ln gây biến dng khuôn mt).
deformation: Tp trung vào hình dáng và cu trúc (ví dụ: sbiến dng ca mt thanh kim loi dưới áp lc).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lý, báo cáo y tế hoc mô thin trường tai nn để chmc độ nghiêm trng ca tn thương. Khi sdng, cn lưu ý rng disfigurement gi lên mt kết quvĩnh vin và khó phc hi.

Đúng: permanent disfigurement (sbiến dng vĩnh vin).
Sai: Sdng disfigurement để chnhng vết try xước nhhoc nhng thay đổi tm thi trên da.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái bbiến dng nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến nhng trường hp biến dng cthtrên các bphn khác nhau ca cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từsự biến dạng

Việc làm hư hỏng vĩnh viễn diện mạo của một người hoặc một vật, thường gây ra bởi chấn thương hoặc hư hại

The victim suffered a severe facial disfigurement after the accident.

Nạn nhân bị biến dạng khuôn mặt nghiêm trọng sau vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error