D
Dicread
HomeDictionaryTtraditionalist

traditionalist

người theo chủ nghĩa truyền thống / mang tính truyền thống
Danh từTính từ
Số nhiều: traditionalists

traditionalist mô tmt cá nhân hoc mt tư tưởng kiên định trong vic duy trì các giá trị, nim tin hoc phương pháp đã tn ti tlâu. Tnày mang sc thái trung lp, nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thể được hiu là stôn trng di sn hoc sbo thủ, ngi thay đổi.

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa truyền thống

Người ủng hộ và tuân thủ các phong tục, niềm tin hoặc phương pháp đã được thiết lập từ lâu

"The old guard of the party remained staunch traditionalists who resisted any change to the charter."

Những thành viên kỳ cựu của đảng vẫn là những người theo chủ nghĩa truyền thống kiên định, những người phản đối bất kỳ sự thay đổi nào đối với hiến chương.

Tính từmang tính truyền thống

Được đặc trưng bởi sự ưu tiên cho các giá trị, phong cách hoặc thực hành truyền thống hơn là những thứ hiện đại

"The architect took a traditionalist approach to the design, using local stone and classical proportions."

Kiến trúc sư đã áp dụng một cách tiếp cận mang tính truyền thống cho thiết kế, sử dụng đá địa phương và các tỷ lệ cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error