D
Dicread
HomeDictionaryMmuddled

muddled

mơ hồ / lộn xộn
Tính từ
So sánh hơn: more muddledSo sánh nhất: most muddled

muddled mô tmt trng thái thiếu srõ ràng, bxáo trn hoc gây nhm ln. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu chun bị, thiếu tư duy logic hoc mt tình hung hn lon khiến người ta khó nm bt được bn cht vn đề. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "mơ hồ" khi nói vtư duy, ý tưởng, hoc "ln xn" khi nói vssp xếp vt lý.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vtâm trí hoc suy nghĩ, muddled gi lên cm giác bi ri, không thsuy nghĩ thông sut. Nó khác vi confusedchconfused thường là phnng tc thi trước mt điu gì đó khó hiu, trong khi muddled thiên vmt trng thái mt phương hướng hoc thiếu tchc kéo dài. Ví dụ, mt kế hoch bcoi là muddled nếu nó thiếu cu trúc logic và gây khó hiu cho người thc hin.

Khi nói vvt cht, muddled tương tnhư jumbled nhưng thường nhn mnh vào vic các thành phn btrn ln vào nhau đến mc không thphân bit rõ ràng. Ví dụ, các tp tin bị để ln xn trong mt thư mc skhiến vic tìm kiếm trnên khó khăn.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc tiếng Anh thường nhm ln muddled vi các tchssai sót đơn thun. Cn lưu ý rng muddled không chlà "sai" mà là "thiếu srõ ràng".

Sai: His explanation was wrong. (Li gii thích ca anhy bsai - nhn mnh vào tính đúng/sai).
✅ Đúng: His explanation was muddled. (Li gii thích ca anhy quá mơ hồ - nhn mnh vào vic trình bày thiếu logic, gây bi ri).

Đặc đim ngpháp

muddled chyếu được sdng như mt tính từ để mô ttrng thái ca svt hoc con người. Nó cũng có thể đóng vai trò là quá khphân tca động tmuddle (làm xáo trn/làm ri), nhưng trong hu hết các ngcnh giao tiếp, nó được dùng để chtính cht ca mt đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từmơ hồ

Bối rối, vô tổ chức hoặc thiếu sự rõ ràng trong tư duy hoặc sắp xếp

His explanation was so muddled that no one understood the plan.

Lời giải thích của anh ấy quá mơ hồ khiến không ai hiểu được kế hoạch.

Tính từlộn xộn

Bị trộn lẫn một cách bối rối hoặc mất trật tự, thường đề cập đến các vật thể vật lý hoặc trạng thái tâm trí

The files were muddled together in a single large folder.

Các tệp tin bị để lộn xộn với nhau trong một thư mục lớn duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error