D
Dicread
HomeDictionaryDdisordered

disordered

lộn xộn / rối loạn / hỗn loạn
Tính từ
So sánh hơn: more disorderedSo sánh nhất: most disordered

disordered mô ttrng thái thiếu ssp xếp, mt đi cu trúc bình thường hoc bxáo trn. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái tsthiếu ngăn np trong đời sng hàng ngày cho đến nhng tình trng bnh lý nghiêm trng trong y khoa. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng disordered không chỉ đơn thun là "không gn gàng" mà thường hàm ý mt ssai lch so vi tiêu chun hoc trng thái cân bng vn có.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng thường nht, disordered dùng để chsln xn, thiếu hthng. Tuy nhiên, nó mang sc thái trang trng hơn so vi messy. Ví dụ, trong khi messy thường dùng cho mt căn phòng ba bãi, thì disordered có thdùng để mô tmt hthng lưu trtài liu thiếu ssp xếp có hthng.

Trong lĩnh vc y tế và tâm lý hc, disordered mang nghĩa chuyên môn là ri lon. Nó mô tvic các chc năng sinh lý hoc tâm thn không hot động bình thường. Mt ví dụ đin hình là disordered eating (ri lon ăn ung), dùng để chnhng hành vi ăn ung bt thường gâynh hưởng đến sc khe, thay vì chlà thói quen ăn ung không lành mnh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ disordered vi chaotic. Trong khi disordered nhn mnh vào vic mt đi trt thoc cu trúc (có thsa cha được), thì chaotic gi lên shn lon hoàn toàn, mt kim soát và thường mang tính kch tính hoc khn cp hơn.

disordered: Tp trung vào ssai lch cu trúc. Ví dụ: disordered thoughts (tư duy ri lon).
chaotic: Tp trung vào snáo lon, không thkim soát. Ví dụ: chaotic traffic (giao thông hn lon).

Lưu ý vngpháp

disordered chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Khi sdng trong ngcnh y khoa, nó thường đi kèm vi các danh tchchc năng cơ thhoc trng thái tâm lý để to thành các thut ngchuyên môn.

Ý nghĩa

Tính từlộn xộn

Thiếu sự sắp xếp có hệ thống hoặc cấu trúc tổ chức

The documents were piled in a disordered heap on the desk.

Các tài liệu được chất thành một đống lộn xộn trên bàn làm việc.

Tính từrối loạn

Đặc trưng bởi sự xáo trộn các chức năng bình thường về thể chất hoặc tinh thần

The patient exhibited disordered breathing and irregular heartbeats.

Bệnh nhân có biểu hiện thở rối loạn và nhịp tim không đều.

Tính từhỗn loạn

Bối rối, hỗn loạn, hoặc thiếu sự hài hòa và ổn định

The city remained in a disordered state following the sudden political coup.

Thành phố vẫn ở trong tình trạng hỗn loạn sau cuộc đảo chính chính trị bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error