D
Dicread
HomeDictionaryPperplexing

perplexing

gây khó hiểu
Tính từ
So sánh hơn: more perplexingSo sánh nhất: most perplexing

perplexing mô tmt trng thái gây bi ri sâu sc, khi mt svic hoc tình hung trnên cc kkhó hiu vì nó phc tp, mâu thun hoc không theo mt logic thông thường nào. Đim mu cht ca perplexing là cm giác bị "làm cho ri trí", khiến người ta phi suy nghĩ nhiu nhưng vn không tìm ra li gii đáp tha đáng.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa "khó hiu", nhưng perplexing có sc thái riêng bit so vi confusing hay puzzling:

confusing: Thường dùng cho nhng thgây nhm ln do thiếu rõ ràng hoc trình bày ln xn. Ví dụ, mt bng chdn sai hướng là confusing.
puzzling: Gi liên tưởng đến mt câu đố, mt điu gì đó klcn được gii mã. Nó mang tính tò mò nhiu hơn là gây căng thng.
perplexing: Mang mc độ nng hơn, nhn mnh vào sbế tc trong tư duy. Khi mt điu gì đó là perplexing, nó không chỉ đơn thun là khó hiu mà còn khiến bn cm thy hoang mang hoc bt lc trong vic tìm ra lý do.

Ví dụ: Mt bài toán khó có thlà puzzling, nhưng hành vi phi lý ca mt người bn thân li là perplexing.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng perplexing thường được dùng làm tính tbnghĩa cho svt, svic hoc tình hung (ví dụ: a perplexing problem, a perplexing situation), chứ ít khi dùng để mô ttrc tiếp cm xúc ca con người như mt tính tchtrng thái tâm lý (trong trường hp đó, hãy dùng perplexed).

Sai: I am perplexing about the result. (Tôi đang gây khó hiu vkết qunày - sai nghĩa).
✅ Đúng: I am perplexed by the result. (Tôi blàm cho bi ri bi kết qunày).
✅ Đúng: The result is perplexing. (Kết qunày hoàn toàn gây bi ri).

Tnày thường xut hin trong các văn cnh trang trng hoc khi mun nhn mnh sphc tp mang tính trí tuhoc tâm lý, thay vì nhng nhm ln đơn gin trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từgây khó hiểu

Hoàn toàn gây bối rối hoặc rất khó để hiểu được

The sudden disappearance of the aircraft remains a perplexing mystery.

Sự biến mất đột ngột của chiếc máy bay vẫn là một bí ẩn gây khó hiểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error