D
Dicread
HomeDictionaryPphilharmonic

philharmonic

thuộc về giao hưởng / dàn nhạc giao hưởng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: philharmonics

philharmonic bt ngun ttiếng Hy Lp, trong đó phil nghĩa là "yêu" và harmonic liên quan đến "hòa âm". Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun mô tmt dàn nhc, mà còn nhn mnh vào tình yêu và stn tâm đối vi âm nhc giao hưởng. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "giao hưởng", nhưng cn lưu ý rng philharmonic thường ám chnhng tchc âm nhc được thành lp và vn hành bi nhng người yêu nhc hoc thông qua shtrca mt hip hi, thay vì được tài trtrc tiếp bi hoàng gia hay chính phủ.

Phân bit vi Symphony Orchestra

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia philharmonic orchestra và symphony orchestra vì chai đều được dch là "dàn nhc giao hưởng" trong tiếng Vit. Vmt âm thanh và cu trúc nhc cụ, hai loi dàn nhc này gn như không có skhác bit. Skhác bit chyếu nmngun gc qun lý và tài chính:

symphony orchestra: Thường nhn mnh vào thloi nhc mà hchơi (các bn giao hưởng).
philharmonic orchestra: Nhn mnh vào tính cht ca tchc (mt hip hi nhng người yêu nhc).

Ví dụ, mt thành phcó thcó cmt symphony orchestra và mt philharmonic orchestra, nhưng chai đều biu din nhng tác phm giao hưởng tương tnhau.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng philharmonic như mt tính từ, nó mô tbt cứ điu gì liên quan đến vic qung bá hoc htrợ âm nhc giao hưởng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường là cách gi tt ca philharmonic orchestra.

Đúng: The city's philharmonic is performing tonight. (Dàn nhc giao hưởng ca thành phsbiu din ti nay.)
Đúng: She is a member of the philharmonic society. (Cô ấy là thành viên ca hip hi giao hưởng.)

Countable when referring to a specific musical organization or a single musician (a philharmonic). Uncountable when referring to the general quality or nature of being devoted to orchestral music.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về giao hưởng

Tận tâm với tổ chức và việc quảng bá âm nhạc giao hưởng

The city is proud of its philharmonic society.

Thành phố tự hào về hiệp hội giao hưởng của mình.

Danh từdàn nhạc giao hưởng

Một thành viên của hoặc chính là một dàn nhạc giao hưởng, thường là dàn nhạc được hỗ trợ bởi một hiệp hội

The philharmonic performed a breathtaking rendition of Beethoven.

Dàn nhạc giao hưởng đã trình diễn một bản phối tuyệt vời của Beethoven.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error