D
Dicread
HomeDictionaryBbaton

baton

đũa chỉ huy / gậy tiếp sức / dùi cui / gậy điều phối / dùi gõ
Danh từ
Số nhiều: batons

baton dùng để chmt loi gy ngn, chuyên dng cho các mc đích điu khin, thi đấu hoc thc thi pháp lut. Tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái hoàn toàn khác nhau, vì vy người hc cn lưu ý môi trường sdng để chn tdch tiếng Vit cho chính xác. Sc thái sdng theo ngcnh Trong âm nhc, baton là công cca nhc trưởng, mang tính cht nghthut và điu phi. Khi dch sang tiếng Vit, từ "đũa chhuy" là chính xác nht để phân bit vi các loi gy thông thường. Trong ththao, đặc bit là chy tiếp sc, baton đóng vai trò là vt chuyn giao gia các vn động viên. Trong trường hp này, nó được dch là "gy tiếp sc". Trong lĩnh vc an ninh và cnh sát, baton li mang sc thái quyn lc và cưỡng chế, được dch là "dùi cui". Đây là đim khác bit ln nht vmt cm xúc: tmt công cnghthut chuyn sang mt công ctvhoc trn áp. Lưu ý vtvng Người hc cn tránh nhm ln baton vi stick (mt cây gy chung chung) hoc cane (gy chng ca người già). baton luôn ám chmt vt dng có chc năng chuyên bit và thường có kích thước chun hóa cho công vic cthể. The police used a stick (Nghe không chuyên nghip bng The police used a baton khi nói vdùi cui cnh sát). The conductor raised his baton (Nhc trưởng giơ đũa chhuy lên). Đặc đim ngpháp baton là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm như a baton hoc the baton tùy vào vic đối tượng đã được xác định hay chưa.

Ý nghĩa

Danh từđũa chỉ huy

Một cây gậy ngắn và dày được nhạc trưởng sử dụng để điều khiển dàn nhạc hoặc hợp xướng

"The conductor raised his baton to signal the start of the symphony."

Nhạc trưởng giơ cây đũa chỉ huy lên để ra hiệu bắt đầu bản giao hưởng.

Danh từgậy tiếp sức

Một cây gậy ngắn được chuyển từ vận động viên chạy này sang vận động viên chạy khác trong một cuộc đua tiếp sức

"The officer drew his baton to maintain order during the protest."

Vận động viên chạy nước rút đã bị vấp khi cố gắng trao gậy tiếp sức cho đồng đội của mình.

Danh từdùi cui

Một cây gậy ngắn hoặc chùy được cảnh sát mang theo để tự vệ hoặc kiểm soát đám đông

"The sprinter stumbled while attempting to pass the baton to her teammate."

Viên sĩ quan với tay lấy chiếc dùi cui để duy trì trật tự trong cuộc biểu tình.

Danh từgậy điều phối

Một cây gậy mỏng được người dẫn nhịp hoặc trưởng ban nhạc sử dụng trong các buổi diễu hành để biểu diễn nhịp điệu

"The drum major waved the baton in a complex series of signals."

Cô ấy xoay cây gậy điều phối với tốc độ ấn tượng trong buổi diễu hành.

dùi gõ

Một cây gậy mỏng được sử dụng trong một số loại nhạc cụ gõ hoặc làm công cụ của nhạc trưởng trong các ngữ cảnh âm nhạc cụ thể

Nhạc công bộ gõ đã sử dụng một chiếc dùi gõ bằng gỗ để đánh vào chuông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error