D
Dicread
HomeDictionaryOoxidize

oxidize

oxy hóa / oxy hóa / bị oxy hóa
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: oxidizedPhân từ 2: oxidizedV-ing: oxidizing

oxidize là mt thut ngchuyên môn dùng trong hóa hc, mô tquá trình mt cht kết hp vi oxy hoc mt electron. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia hai cp độ nghĩa: nghĩa thông thường và nghĩa kthut chuyên sâu. Skhác bit vngnghĩa Trong đời sng hàng ngày, oxidize thường được hiu đơn gin là skết hp vi oxy. Ví dụ đin hình nht là hin tượng gsét ca st hoc sthâm đen ca qutáo khi để ngoài không khí. Trong bi cnh này, nó mang sc thái ca mt sbiến đổi vt cht do tác động ca môi trường. Tuy nhiên, trong hóa hc hin đại, khái nim này rng hơn nhiu. Mt cht có thboxidize ngay ckhi không có shin din ca oxy, min là nó bmt electron trong mt phnng hóa hc. Điu này thường đi đôi vi quá trình reduce (khử). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chai quá trình này thường được gp chung thành phnng "oxy hóa - khử". Lưu ý vcách dùng và tvng Khi sdng, hãy phân bit gia động toxidize (thc hin hành động oxy hóa) và tính toxidized (trng thái đã boxy hóa). Đúng: The metal oxidizes quickly in salt water. (Kim loi boxy hóa nhanh chóng trong nước mui.) Đúng: The oxidized surface of the copper is green. (Bmt boxy hóa ca đồng có màu xanh.) Mt sai lm phbiến là nhm ln oxidize vi các tmô tsphân hy nói chung. oxidize chdùng cho các phnng hóa hc cthliên quan đến oxy hoc electron, không dùng cho smc nát tnhiên ca ghay sphân hy hu cơ thông thường trkhi đó là kết quca quá trình oxy hóa. Đặc đim ngpháp Tnày chyếu được dùng như mt ngoi động từ (tác động lên mt cht khác) hoc ni động từ (txy ra vi chthể). Trong các văn bn khoa hc, nó thường xut hindng bị động để nhn mnh trng thái ca cht btác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từoxy hóa
[~ something]

Kết hợp một chất với oxy, thường dẫn đến một phản ứng hóa học như gỉ sét hoặc ăn mòn

"The iron pipes began to oxidize after being exposed to moisture for several years."

Các đường ống sắt bắt đầu bị oxy hóa sau khi tiếp xúc với độ ẩm trong vài năm.

Ngoại động từoxy hóa
[~ something]

Loại bỏ các electron khỏi một phân tử hoặc nguyên tử trong một phản ứng hóa học, bất kể có sự tham gia của oxy hay không

"In this electrochemical cell, the zinc anode is designed to oxidize and release electrons."

Trong pin điện hóa này, cực dương là nơi các ion kim loại bị oxy hóa.

Nội động từbị oxy hóa

Trải qua một phản ứng hóa học trong đó một chất kết hợp với oxy hoặc mất electron

"Certain metals oxidize rapidly when left in salty air."

Một số kim loại bị oxy hóa nhanh chóng khi để trong môi trường ẩm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error