D
Dicread
HomeDictionaryPpropane

propane

khí propan
Danh từ

propane là mt thut ngkthut dùng để chmt loi khí hydrocarbon cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch trc tiếp là "khí propan". Người hc cn lưu ý rng trong đời sng hng ngày ti Vit Nam, khi nói đến "gas" (khí đốt dùng trong gia đình), chúng ta thường đang đề cp đến mt hn hp ca propane và butane. Tuy nhiên, trong các văn bn khoa hc, kthut hoc công nghip, propane phi được gi chính xác là "propan" để phân bit vi các loi khí khác.

Phân bit vi các loi khí tương t

Mt sai lm phbiến là đánh đồng propane vi butane hoc natural gas (khí thiên nhiên). Mc dù cba đều là nhiên liu khí, nhưng chúng có đặc tính vt lý khác nhau:

propane có khnăng chu lnh tt hơn, nên thường được sdng cho các thiết bngoài tri hoc trong môi trường nhit độ thp (ví dụ: bếp cm tri).
butane dhóa lng hơn ở áp sut thp, thường thy trong các bt la nhỏ.
natural gas chyếu là methane và thường được dn qua đườngng thay vì lưu trtrong bình cha như propane.

Ngcnh sdng và lưu ý dch thut

Khi dch các tài liu hướng dn an toàn hoc kthut, hãy đảm bo sdng cm từ "khí propan" thay vì chdùng từ "gas" chung chung để tránh gây nhm ln vloi nhiên liu cn sdng.

Đúng: propane tank $\rightarrow$ bình khí propan
Không nên: propane tank $\rightarrow$ bình gas (vì "gas" có thlà bt kloi khí đốt nào)

Vmt ngpháp, propane là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a propane hay propanes. Để chỉ đơn vị đo lường hoc vt cha, hãy sdng các từ định lượng như a tank of propane (mt bình khí propan) hoc an amount of propane (mt lượng khí propan).

Ý nghĩa

Danh từkhí propan

Một loại khí hydrocarbon dễ cháy, không màu, không mùi, được sử dụng làm nhiên liệu để sưởi ấm, nấu ăn và cung cấp năng lượng cho các phương tiện giao thông

The camping stove is fueled by a small canister of propane.

Bếp cắm trại được cung cấp nhiên liệu bởi một bình khí propan nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error